Nhập học
 

Đề án tuyển sinh ĐHCQ năm 2019 của Đại học Quốc gia Hà Nội

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2019

CỦA ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

 

1. Thông tin chung về Đại học Quốc gia Hà Nội

1.1.Tên đại học, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (cơ sở và phân hiệu) và địa chỉ trang web

- Tên Đại học:

Tiếng Việt: Đại học Quốc gia Hà Nội

Tiếng Anh: Vietnam National University, Hanoi

- Tên viết tắt:

Tiếng Việt: ĐHQGHN

Tiếng Anh: VNU

- Đơn vị chủ quản:

- Địa chỉ:       + 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại: 0243.7547.670             Fax: 0243.7547.724

- Địa chỉ website: http://vnu.edu.vn         E-mail: tsvnu@vnu.edu.vn

 

Sứ mạng

Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, trình độ cao, bồi dưỡng nhân tài; nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và chuyển giao tri thức đa ngành, đa lĩnh vực; góp phần xây dựng, phát triển và bảo vệ đất nước; làm nòng cột và đầu tàu trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam.

 

Tầm nhìn năm 2030

Trở thành đại học định hướng nghiên cứu, đa ngành, đa lĩnh vực có tính hội nhập cao, trong đó, một số trường đại học, viện nghiên cứu thành viên thuộc các lĩnh vực khoa học cơ bản, công nghệ cao và kinh tế - xã hội mũi nhọn đạt trình độ tiên tiến châu Á.

 

Giá trị cốt lõi

     Chất lượng cao; Sáng tạo; Tiên phong; Tích hợp; Trách nhiệm; Phát triển bền vững.

 

Khẩu hiệu hành động

Đạt đỉnh cao dựa vào tri thức.

1.2. Quy mô đào tạo

 

 

Khối ngành/Nhóm ngành

Quy mô hiện tại

Đại học

CĐSP

GD chính quy

GDTX

GD chính quy

GDTX

NCS

HVCH

ĐH

ĐH

   

Khối ngành I

134

1.249

2.384

 

 

 

Khối ngành II

 0

48

0

 

 

 

Khối ngành III

212

1.933

5.062

 

 

 

Khối ngành IV

265

554

2.439

 

 

 

Khối ngành V

208

726

5.463

 

 

 

Khối ngành VI

0

0

1.118

 

 

 

Khối ngành VII

632

1.897

12.359

 

 

 

Liên ngành

0

178

0

 

 

 

Tổng

1.451

6.710

28.825

 

 

 

 

1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

Năm 2017, 2018 ĐHQGHN sử dụng kết quả thi trung học phổ thông (THPT) quốc gia và kết quả kỳ thi SAT và/hoặc chứng chỉ quốc tế A-Level để xét tuyển vào các ngành/nhóm ngành/chương trình đào tạo theo đề án được đăng công khai trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT và của ĐHQGHN.

 

Khối ngành/ Ngành/

Tổ hợp xét tuyểt

Năm 2017

Năm 2018

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển nhập học

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển nhập học

Điểm trúng tuyển

Khối ngành I

620

624

THPT

680

678

 

Sư phạm Toán

60

64

30,50/40

180

181

18.00/30

Sư phạm Vật lý

50

42

23,00/40

Sư phạm Hóa học

50

43

26,50/40

Sư phạm Sinh học

40

17

23,00/40

Sư phạm Ngữ văn

60

71

32,25/40

90

100

20.25/30

Sư phạm Lịch sử

40

38

29,75/40

Sư phạm tiếng Anh

200

211

34,50/40

195

191

31.25/40

Sư phạm tiếng Nga

20

22

27,50/40

20

16

28.50/40

Sư phạm tiếng Pháp

25

32

30,50/40

25

19

29.85/40

Sư phạm tiếng Trung

25

25

33,00/40

25

27

31.35/40

Sư phạm tiếng Nhật

25

31

34,00/40

25

27

31.15/40

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

25

28

33,75/40

25

27

31.50/40

Sư phạm tiếng Đức

-

-

-

25

24

27.75/40

Quản trị chất lượng

-

-

-

60

66

16.00/30

Khối ngành II

 -

-

-

Điểm chuẩn của ngành (theo tổ hợp XT) xem tại website TrĐHKH XHNV(#)

Khối ngành III

1.470

1.412

 

1.670

1.868

Khoa học quản lí

100

96

25,00/30

110

147

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

80

77

27,75/30

90

115

Quản trị khách sạn

70

69

27,00/30

80

107

Quản trị văn phòng

50

48

26,25/30

70

85

Kế toán

90

90

25,50/30

-

-

-

Kế toán **

(CTĐT CLC TT23)

-

-

-

120

110

25.45/40

Quản trị kinh doanh

80

80

25,50/30

-

-

-

Quản trị kinh doanh**

(CTĐT CLC TT23)

70

54

17,00/30

150

160

26.55/40

Tài chính-Ngân hàng

70

65

24,75/30

-

-

-

Tài chính-Ngân hàng ** (CTĐT CLC TT23)

60

26

17,00/30

120

110

25.58/40

Kinh doanh quốc tế

180

224

18,50/30

230

275

18.50/30

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

140

119

17,00/30

140

173

16.75/30

Hệ thống thông tin quản lí

80

30

17,25/30

70

64

16.00/30

Luật học

300

287

27,25/30

310

318

(#)

Luật học**

 (CTĐT CLC TT23)

-

-

-

40

48

18.25/30

Luật kinh doanh

100

147

24,00/30

140

156

20.75/30

Khối ngành IV

794

760

 

840

765

 

Sinh học

90

111

18,0/30

80

101

18.70/30

Công nghệ sinh học

126

235

23,50/30

140

170

20.55/30

Công nghệ sinh học**

(CTĐT CLC TT23)

40

65

21,75/30

40

59

19.10/30

Vật lý học

118

50

17,50/30

100

78

17.25/30

Hoá học

98

165

19,75/30

70

82

19.70/30

Hoá học (CTĐT tiên tiến)

-

-

-

40

44

17.00/30

Khoa học vật liệu

32

21

17,50/30

50

73

16.00/30

Địa chất học

30

3

17,00/30

30

8

15.20/30

Địa lý tự nhiên

40

20

17,00/30

40

15

15.00/30

Khoa học thông tin địa không gian

-

-

-

50

14

15.20/30

Khí tượng học và khí hậu học

40

20

18,50/30

40

19

15.05/30

Thuỷ văn

30

1

17,75/30

-

-

-

Hải dương học

30

5

17,75/30

30

10

15.05/30

Khoa học môi trường

100

63

17,50/30

90

84

16.00/30

Khoa học môi trường (CTĐT tiên tiến)

-

-

-

40

8

15.05/30

Khoa học đất

20

1

20,75/30

-

-

-

Khối ngành V

1.558

1.754

 

1.810

1.906

 

Khoa học Máy tính

50

703

26,00

-

-

-

Công nghệ thông tin

240

240

436

23.75/30

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật bản

50

60

Hệ thống Thông tin

60

60

Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu

60

60

Kỹ thuật máy tính

60

100

204

21.50/30

Kỹ thuật robot

-

60

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

80

-

-

-

Vật lí kĩ thuật

60

73

19,00/30

60

111

18.75/30

Kĩ thuật năng lượng

50

50

Cơ kĩ thuật

80

278

23,50/30

80

100

20.50/30

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

60

100

36

18.00/30

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

120

120

140

22.00/30

Công nghệ hàng không vũ trụ

-

-

-

60

36

19.0/30

Khoa học Máy tính**

(CTĐT CLC TT23)

90

144

24,00/30

140

163

22.00/30

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông**

 (CTĐT CLC TT23)

60

63

21,00/30

120

116

20.00/30

Toán học

50

40

18,75/30

50

61

18.10/30

Toán cơ

20

4

19,75/30

-

-

-

Toán - Tin

50

45

18,75/30

50

63

19.25/30

Máy tính và khoa học thông tin

90

173

21,75/30

70

133

20.15/30

Máy tính và khoa học thông tin**

 ( CTĐT CLC TT23)

-

-

-

50

51

18.45/30

Công nghệ kĩ thuật hoá học

58

139

21,00/30

60

64

20.20/30

Công nghệ kĩ thuật hoá học**(CTĐT CLC TT23)

40

16

17,25/30

40

36

17.05/30

Công nghệ kĩ thuật môi trường

70

58

17,50/30

80

81

16.45/30

Công nghệ kĩ thuật hạt nhân

30

16

17,50/30

30

30

16.05/30

Kĩ thuật địa chất

30

2

18,00/30

30

7

15.20/30

Tin học và kĩ thuật máy tính (CT LKĐTQT do ĐHQGHN cấp bằng)

40

27

17.00/30

40

38

15.00/30

Khối ngành VI

258

361

 

320

379

 

Hóa dược

68

149

24,00/30

70

86

20.35/30

Y đa khoa

75

79

27,25/30

100

129

22.75/30

Dược học

75

87

27,25/30

100

102

22.50/30

Răng – Hàm – Mặt

40

46

25,25/30

50

62

21.50/30

Khối ngành VII

2.645

2.931

 

3.155

3.447

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

60

54

17,75/30

30

18

15.20/30

Quản lý đất đai

60

68

17,50/30

60

80

16.35/30

Báo chí

100

92

26,50/30

110

108

Tham khảo điểm chuẩn từng ngành (theo tổ hợp xét tuyển) tại website của Trường ĐH KHXHNV

(#)

Chính trị học

80

77

23,75/30

75

52

Công tác xã hội

60

55

25,50/30

80

78

Đông Nam Á học

-

-

-

50

78

Đông phương học

130

141

28,50/30

130

168

Hán Nôm

30

26

23,75/30

30

30

Khoa học thư viện

30

32

20,75/30

50

48

Lịch sử

90

77

23,75/30

80

65

Lưu trữ học

50

77

22,75/30

55

59

Ngôn ngữ học

70

69

24,50/30

80

75

Nhân học

60

61

20,75/30

60

81

Quan hệ công chúng

50

52

26,50/30

60

81

Quốc tế học

90

94

26,00/30

90

121

Tâm lí học

100

82

26,25/30

100

113

Quản lý thông tin

(tên cũ - Thông tin học)

30

36

23,00/30

50

56

Tôn giáo học

50

48

20,25/30

50

53

Triết học

70

87

21,25/30

70

57

Văn học

90

109

23,75/30

90

105

Việt Nam học

60

60

25,25/30

70

87

Xã hội học

70

93

24,25/30

70

74

Kinh tế

80

101

25,00/30

180

186

22.35/30

Kinh tế phát triển

80

85

24,00/30

180

177

21.70/30

Kinh tế quốc tế

80

121

26,00/30

-

-

-

Kinh tế quốc tế

(CTĐT CLC TT23)

70

91

17,00/30

200

227

27.05/40

Ngôn ngữ Anh

350

341

35,25/40

350

327

31.85/40

Ngôn ngữ Nga

50

52

30,50/40

50

50

28.85/40

Ngôn ngữ Pháp

100

120

32,25/40

100

91

30.25/40

Ngôn ngữ Trung

100

152

34,50/40

100

91

32.00/40

Ngôn ngữ Đức

80

100

32,50/40

80

76

29.50/40

Ngôn ngữ Nhật

125

138

35,50/40

125

109

32.50/40

Ngôn ngữ Hàn Quốc

75

115

35,00/40

75

78

33.00/10

Ngôn ngữ ẢRập

25

25

30,00/40

25

26

27.60/40

Ngôn ngữ Trung CLC

-

-

-

50

101

26.00/40

Ngôn ngữ Nhật CLC

-

-

-

50

112

26.50/40

Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC

-

-

-

50

109

28.00/40

Tổng

7.345

7.842

X

8.475

9.043

 

Ký hiệu (-): Chưa tuyển sinh hoặc không tuyển sinh;

(#): Đối với điểm chuẩn các ngành Luật học (hệ chuẩn) và các ngành của ĐH KHXHNV: Tham khảo điểm chuẩn từng ngành (theo tổ hợp xét tuyển) tại website của Trường/Khoa hoặc http://tuyensinh.vnu.edu.vn

2. Các thông tin của năm tuyển sinh

2.1. Đối tượng tuyển sinh

- Đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc đã tốt nghiệp trung cấp có bằng THPT; người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT;

- Có đủ sức khoẻ để học tập tại ĐHQGHN theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hóa học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: Chủ tịch hội đồng tuyển sinh (HĐTS) xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: ĐHQGHN tuyển sinh trong cả nước và quốc tế.

2.3. Phương thức tuyển sinh

Thời gian xét tuyển đợt 1: dự kiến từ ngày 12/7/2019 đến ngày 03/8/2019 đối với thí sinh sử dụng kết quả kì thi THPT quốc gia năm 2019; từ ngày 10/7/2019 đến trước ngày 24/08/2019 đối với thí sinh sử dụng phương thức xét tuyển khác (IELTS, SAT, A-Level).

- Đợt 1: (1) Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 theo tổ hợp các môn thi/bài thi tương ứng; (2) Thí sinh có chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí ĐH Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level); (3) thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt điểm theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ĐHQGHN; (4) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương (quy định tại Phụ lục 1) và có tổng điểm 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm (trong đó bắt buộc có môn Toán hoặc môn Văn).

- Đợt bổ sung: Xét tuyển như đợt 1, quy định cụ thể xét tuyển của từng ngành học tương ứng sẽ được công bố trên website của ĐHQGHN và đơn vị đào tạo (nếu có). Thời gian xét tuyển dự kiến từ ngày 16/8/2019.

            Đối với các CTĐT: Tài năng, chuẩn quốc tế, chất lượng cao: xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 hoặc các nguồn tuyển khác theo yêu cầu riêng của từng CTĐT.

Thí sinh trúng tuyển vào các đơn vị đào tạo của ĐHQGHN có nguyện vọng theo học các CTĐT chất lượng cao, tài năng, chuẩn quốc tế phải đạt điểm trúng tuyển vào CTĐT tương ứng kể trên theo khối thi xét tuyển tương ứng. Điểm đăng ký dự tuyển vào các CTĐT chất lượng cao, tài năng, chuẩn quốc tế do các HĐTS quy định nhưng tối thiểu bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển vào CTĐT chuẩn tương ứng.

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh (Chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành/khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh)

 

 

TT

Mã trường

Mã xét tuyển

Tên ngành/CTĐT

Chỉ tiêu

Xét KQ thi THPT QG

Xét theo phương thức khác

1. Trường Đại học Công nghệ (1.460 chỉ tiêu)

1.310

150

A

Các chương trình đào tạo hệ chuẩn

 

 

Nhóm ngành: Công nghệ thông tin (370 chỉ tiêu)

292

78

1.1

QHI

CN1

Công nghệ thông tin

180

70

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

55

5

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

57

3

Nhóm ngành: Máy tính và Robot (160 chỉ tiêu)

155

5

1.2

QHI

CN2

Kỹ thuật máy tính

97

3

Kỹ thuật Robot*

58

2

Nhóm ngành: Vật lý kỹ thuật (120 chỉ tiêu)

116

4

1.3

QHI

CN3

Kỹ thuật năng lượng*

58

2

QHI

Vật lý kỹ thuật

58

2

1.4

QHI

CN4

Cơ kỹ thuật

78

2

1.5

QHI

CN5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

98

2

1.6

QHI

CN7

Công nghệ Hàng không vũ trụ*

58

2

1.7

QHI

CN11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

57

3

1.8

QHI

CN10

Công nghệ nông nghiệp*

58

2

B

Các CTĐT CLC đáp ứng Thông tư 23/2014/TT-BGDĐT

1.9

QHI

CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử **

113

7

1.10

QHI

CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông**

113

7

Nhóm ngành: Công nghệ thông tin** 210 (chỉ tiêu)

(CTĐT CLC theo TT23/2014)  

172

38

1.11

QHI

CN8

Khoa học Máy tính

115

35

Hệ thống thông tin

57

3

2. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (1.540 chỉ tiêu)

1.510

30

  1.  

QHT

QHT01

Toán học

47

3

  1.  

QHT

QHT02

Toán tin

49

1

  1.  

QHT

QHT90

Máy tính và khoa học thông tin*

48

2

  1.  

QHT

QHT40

Máy tính và khoa học thông tin**

(CTĐT CLC TT23)

80

 

  1.  

QHT

QHT03

Vật lí học

95

5

  1.  

QHT

QHT04

Khoa học vật liệu

50

 

  1.  

QHT

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

30

 

  1.  

QHT

QHT06

Hoá học

67

3

  1.  

QHT

QHT41

Hoá học

(CTĐT tiên tiến)

50

 

  1.  

QHT

QHT07

Công nghệ kỹ thuật hoá học

49

1

  1.  

QHT

QHT42

Công nghệ kỹ thuật hoá học **

(CTĐT CLC TT23)

40

 

  1.  

QHT

QHT43

Hoá dược**

(CTĐT CLC TT23)

79

1

  1.  

QHT

QHT08

Sinh học

76

4

  1.  

QHT

QHT09

Công nghệ sinh học

76

4

  1.  

QHT

QHT44

Công nghệ sinh học**

(CTĐT CLC TT23)

80

 

  1.  

QHT

QHT10

Địa lí tự nhiên

38

2

  1.  

QHT

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian*

40

 

  1.  

QHT

QHT12

Quản lý đất đai

70

 

  1.  

QHT

QHT13

Khoa học môi trường

68

2

  1.  

QHT

QHT45

Khoa học môi trường

(CTĐT tiên tiến)

40

 

  1.  

QHT

QHT14

Khoa học đất

30

 

  1.  

QHT

QHT15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

50

 

  1.  

QHT

QHT46

Công nghệ kỹ thuật môi trường**

(CTĐT CLC TT23)

40

 

  1.  

QHT

QHT16

Khí tượng và khí hậu học

40

 

  1.  

QHT

QHT17

Hải dương học

30

 

  1.  

QHT

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước*

40

 

  1.  

QHT

QHT18

Địa chất học

30

 

  1.  

QHT

QHT19

Kỹ thuật địa chất

30

 

  1.  

QHT

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

48

2

3. Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn: 1.950 chỉ tiêu

(các ngành của Trường xét tuyển theo chỉ tiêu từng tổ hợp)***

1.715

235

  1.  

QHX

QHX01

Báo chí

85

15

  1.  

QHX

QHX40

Báo chí **

CTĐT CLC TT23

28

2

  1.  

QHX

QHX02

Chính trị học

60

10

  1.  

QHX

QHX03

Công tác xã hội

70

10

  1.  

QHX

QHX04

Đông Nam Á học

45

5

  1.  

QHX

QHX05

Đông phương học

85

15

  1.  

QHX

QHX06

Hán Nôm

27

3

  1.  

QHX

QHX07

Khoa học quản lý

80

10

  1.  

QHX

QHX41

Khoa học quản lý  **

CTĐT CLC TT23

37

3

  1.  

QHX

QHX08

Lịch sử

70

10

  1.  

QHX

QHX09

Lưu trữ học

55

5

  1.  

QHX

QHX10

Ngôn ngữ học

70

10

  1.  

QHX

QHX11

Nhân học

55

5

  1.  

QHX

QHX12

Nhật Bản học

25

5

  1.  

QHX

QHX13

Quan hệ công chúng

65

10

  1.  

QHX

QHX14

Quản lý thông tin

55

5

  1.  

QHX

QHX42

Quản lý thông tin **

CTĐT CLC TT23

28

2

  1.  

QHX

QHX15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

75

15

  1.  

QHX

QHX16

Quản trị khách sạn

70

10

  1.  

QHX

QHX17

Quản trị văn phòng

70

10

  1.  

QHX

QHX18

Quốc tế học

90

15

  1.  

QHX

QHX19

Tâm lý học

95

15

  1.  

QHX

QHX20

Thông tin – thư viện

50

5

  1.  

QHX

QHX21

Tôn giáo học

50

5

  1.  

QHX

QHX22

Triết học

65

5

  1.  

QHX

QHX23

Văn học

80

10

  1.  

QHX

QHX24

Việt Nam học

70

10

  1.  

QHX

QHX25

Xã hội học

60

10

4. Trường Đại học Ngoại ngữ: 1.485 chỉ tiêu

1.349

136

  1.  

QHF

7220201

Ngôn ngữ  Anh

108

12

  1.  

QHF

7140231

Sư phạm tiếng Anh

159

16

  1.  

QHF

7220201CLC

Ngôn ngữ  Anh**

(CTĐT CLC TT23)

203

22

  1.  

QHF

7220202

Ngôn ngữ  Nga

69

6

  1.  

QHF

7220203

Ngôn ngữ Pháp

69

6

  1.  

QHF

7220203CLC

Ngôn ngữ Pháp**

(CTĐT CLC TT23)

69

6

  1.  

QHF

7140234

Sư phạm tiếng Trung Quốc

18

2

  1.  

QHF

7220204CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc**

(CTĐT CLC TT23)

159

16

  1.  

QHF

7220205

Ngôn ngữ Đức

45

5

  1.  

QHF

7220205CLC

Ngôn ngữ Đức**

(CTĐT CLC TT23)

69

6

  1.  

QHF

7140236

Sư phạm tiếng Nhật

18

2

  1.  

QHF

7220209CLC

Ngôn ngữ Nhật**

(CTĐT CLC TT23)

159

16

  1.  

QHF

7140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

18

2

  1.  

QHF

7220210CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc**

(CTĐT CLC TT23)

159

16

  1.  

QHF

7220211

Ngôn ngữ  Ả Rập

27

3

5. Trường Đại học Kinh tế: 1.200 chỉ tiêu

1080

120

5.83

QHE

QHE40

Quản trị kinh doanh **

162

18

5.84

QHE

QHE41

Tài chính Ngân hàng**

130

14

5.85

QHE

QHE42

Kế toán **

130

14

5.86

QHE

QHE43

Kinh tế quốc tế**

216

24

5.87

QHE

QHE44

Kinh tế **

221

25

5.88

QHE

QHE01

Kinh tế phát triển

221

25

6. Trường Đại học Giáo dục (dự kiến: 575 chỉ tiêu)

541

34

  1.  

QHS

GD1

 

Sư phạm Toán

85

5

 

QHS

Sư phạm Vật lý

9

1

  1.  

QHS

Sư phạm Hóa học

9

1

  1.  

QHS

Sư phạm Sinh học

9

1

  1.  

QHS

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

75

5

  1.  

QHS

GD2

Sư phạm Ngữ Văn

85

5

  1.  

QHS

Sư phạm Lịch sử

9

1

  1.  

QHS

GD3

Quản trị trường học

52

3

  1.  

QHS

Quản trị Công nghệ giáo dục

52

3

  1.  

QHS

Quản trị chất lượng giáo dục

52

3

  1.  

QHS

Tham vấn học đường

52

3

  1.  

QHS

Khoa học giáo dục

52

3

7. Khoa Luật  (600 chỉ tiêu)

570

30

  1.  

QHL

7380101

Luật***

320

10

  1.  

QHL

7380101 CLC

Luật **

(CTĐT CLC TT23/2014)

45

05

  1.  

QHL

7380110

Luật kinh doanh

160

10

  1.  

QHL

7380109

Luật thương mại quốc tế

45

05

8. Khoa Y Dược  (350 chỉ tiêu)

317

33

  1.  

QHY

7720101

Y khoa

91

9

  1.  

QHY

7720201

Dược học

91

9

  1.  

QHY

7720501 (CLC)

Răng - Hàm - Mặt

45

5

  1.  

QHY

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y hoc

45

5

  1.  

QHY

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

45

5

9. Khoa Quốc tế (550 chỉ tiêu)

534

16

  1.  

QHQ

QHQ01

Kinh doanh quốc tế** (đào tạo bằng tiếng Anh)

253

7

  1.  

QHQ

QHQ02

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán** (đào tạo bằng tiếng Anh)

165

5

  1.  

QHQ

QHQ03

Hệ thống thông tin quản lý **          (đào tạo bằng tiếng Anh)

68

2

  1.  

 QHQ

QHQ04

Tin học và Kỹ thuật máy tính* (chương trình LKQT do ĐHQGHN cấp bằng - đào tạo bằng tiếng Anh)

48

2

10. Khoa Quản trị và Kinh doanh (100 chỉ tiêu)

95

5

10.1

QHD

7900101

Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ

95

5

 

 TỔNG CHỈ TIÊU :  9.845 chỉ tiêu

9.050

795

               

 

(-) * Chương trình đào tạo thí điểm

(-) ** CTĐT thu học phí tương ứng với chất lượng đào tạo, đáp ứng Thông tư 23/2014 của Bộ GDĐT hoặc CTĐT đặc thù đơn vị. Thí sinh tham khảo mức học phí và điều kiện phụ về tiếng Anh của từng CTĐT quy định chi tiết trong đề án thành phần của trường đại học thành viên, khoa trực thuộc ĐHQGHN; Ngoài ra, Các CTĐT CLC theo Thông tư 23/2014 xét tuyển có điều kiện ngoại ngữ đầu vào,  cụ thể: kết quả môn Ngoại ngữ của kì thi THPT quốc gia năm 2019 đạt tối thiểu điểm 4.0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương theo quy định tại Quy chế thi.

(-)*** Các ngành đào tạo xét tuyển theo chỉ tiêu từng tổ hợp (ngành Luật học – hệ chuẩn và 28 ngành đào tạo của Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn). Thông tin chi tiết xem tại đề án thành phần của Trường/Khoa.

(-) Các CTĐT có mã Nhóm ngành: CN1, CN2, CN3 và CN8 của Trường ĐH Công nghệ và các nhóm ngành: GD1, GD2,GD3 của Trường ĐH Giáo dục: Thí sinh trúng tuyển vào nhóm ngành được phân vào từng ngành đào tạo sau khi nhập học (Đối với sinh viên trường ĐHCN) hoặc sau khi hoàn thành các học phần chung trong CTĐT- trong năm thứ nhất (đối với sinh viên trường ĐHGD).

(-) Tiêu chí phụ xét tuyển của từng CTĐT (nếu có) được quy định tại các đề án thành phần của trường đại học thành viên, khoa trực thuộc ĐHQGHN.

(-) Các CTĐT liên kết quốc tế bậc đại học do đối tác cấp bằng tốt nghiệp của đơn vị đào tạo được công bố chi tiết đề án thành phần.

Các chương trình liên kết đào tạo quốc tế (LKĐTQT) tuyển sinh năm 2019 tại các trường/khoa thuộc ĐHQGHN:

(1) Chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh LKĐTQT giữa Trường ĐH Kinh tế, ĐHQGHN và ĐH Troy (Hoa Kỳ) cấp bằng.

Mã xét tuyển: QHE80;         Chỉ tiêu: 90

Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo 2 phương thức

 Phương thức 1: Xét học bạ THPT

  • Điều kiện 1: Điểm trung bình chung (TBC) các năm học ở bậc THPT đạt tối thiểu 6.0 trên thang điểm 10 (hoặc 2.0 trên thang điểm 4.0).
  • Điều kiện 2: Tổng điểm TBC các môn học cả năm lớp 12, bậc THPT của 1 trong 4 tổ hợp dưới đây: Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07); Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08) đạt từ 18.0/20 điểm trở lên.
  • Điều kiện 3: Tiếng Anh
  • Tuyển thẳng: Thí sinh có 1 trong các chứng chỉ tiếng Anh (còn hiệu lực): IELTS 5.5, TOEFL iBT 61, B2 theo khung tham chiếu châu Âu trở lên hoặc tương đương (TOEIC 600; Bậc 4/6 theo khung NLNN 6 bậc).
  • Xét tuyển: Thí sinh có điểm thi môn Tiếng Anh tại kỳ thi THPT QG đạt 6.0/10 trở lên hoặc điểm trung bình chung môn tiếng Anh lớp 12 đạt tối thiểu 7.0/10.

Phương thức 2: Xét kết quả thi THPT Quốc gia

  • Điều kiện 1: Thí sinh xét kết quả điểm thi THPT QG theo 1 trong 4 tổ hợp dưới đây: Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07); Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08) đạt ngưỡng xét tuyển của Trường Đại học Kinh tế.
  • Điều kiện 2: Điểm TBC các năm học ở bậc THPT đạt tối thiểu 6.0 trên thang điểm 10 (hoặc 2.0 trên thang điểm 4.0).
  • Điều kiện 3: Tiếng Anh
  • Tuyển thẳng: Thí sinh có 1 trong các chứng chỉ tiếng Anh (còn hiệu lực): IELTS 5.5, TOEFL iBT 61, B2 theo khung tham chiếu châu Âu trở lên hoặc tương đương (TOEIC 600; Bậc 4/6 theo khung NLNN 6 bậc).
  • Xét tuyển: Thí sinh có điểm thi môn Tiếng Anh tại kỳ thi THPT QG đạt 6.0/10 trở lên hoặc điểm trung bình chung môn tiếng Anh lớp 12 đạt tối thiểu 7.0/10.

Chi tiết xem tại địa chỉ: http://tuyensinhdaihoc.ueb.edu.vn/

Các chương trình liên kết đào đạo quốc tế của Khoa Quốc tế:

Năm học 2019, Khoa Quốc tế tuyển sinh 03 chương trình liên kết đào tạo quốc tế do trường đại học nước ngoài cấp bằng. Cụ thể:

  1. CTĐT Cử nhân khoa học Quản lý do trường ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng (mã ngành dự kiến: QHQ80);
  2. CTĐT Cử nhân Kế toán và Tài chính do trường ĐH East London, Vương quốc Anh cấp bằng (mã ngành dự kiến: QHQ81);
  3. CTĐT Cử nhân Quản trị Khách sạn, Thể thao và Du lịch do trường ĐH Troy, Hoa Kỳ cấp bằng (mã ngành dự kiến: QHQ82)

Các CTĐT trên tuyển sinh theo các hình thức: (1) xét tuyển học bạ THPT hoặc (2) kết quả thi THPT quốc gia hoặc (3) chứng chỉ A-Level hoặc (4) chứng chỉ SAT.

Chi tiết xem tại website: http://tuyensinh.khoaquocte.vn

Một số lưu ý:

  • Thí sinh đăng kí xét tuyển trực tiếp tại Khoa Quốc tế
  • Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển khi đăng kí xét tuyển.

Lệ phí hồ sơ và xét tuyển: 30.000 VNĐ/hồ sơ (nộp khi đăng ký xét tuyển và không thu thêm bất kỳ lệ phí khác). Hồ sơ dự tuyển theo mẫu của Khoa Quốc tế. Thí sinh có thể nhận hồ sơ trực tiếp tại văn phòng tuyển sinh Khoa Quốc tế hoặc tải bộ hồ sơ từ website www.khoaquocte.vn; http://tuyensinh.khoaquocte.vn

(2) Chương trình đào tạo ngành Quản lý liên kết giữa Khoa Quốc tế, ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng.

            - Chỉ tiêu: 80;                                               

            - Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh;

            - Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển

- Học phí: 32.550.000 VNĐ/Học kỳ (tương đương 1.400 USD)

a, Thí sinh tốt nghiệp THPT hệ 12 năm ở Việt Nam hoặc tốt nghiệp ở nước ngoài, đáp ứng một trong các điều kiện sau:

  • Tổng điểm của một trong các tổ hợp 03 môn Toán học, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Toán học, Vật lí, Ngoại ngữ; Toán học, Vật lí, Hóa học; và Toán học, Địa lý, Ngoại ngữ lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên, không có điểm liệt đối với các môn này; hạnh kiểm khá trở lên;
  • Kết quả thi THPT Quốc gia các tổ hợp nêu trên đạt điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GDĐT và/hoặc ĐHQGHN năm 2019;
  • Có chứng chỉ A-Level do Hội đồng Khảo thí Quốc tế Cambridge cấp;

b, Có chứng chỉ tiếng Anh B2 (theo khung tham chiếu Châu Âu) hoặc tương đương (còn trong thời hạn có giá trị), hoặc có bằng tốt nghiệp THPT ở nước ngoài mà ngôn ngữ học tập bằng tiếng Anh. Các thí sinh chưa đạt trình độ ngoại ngữ theo yêu cầu được xét vào học chương trình đào tạo tiếng Anh dự bị tại Khoa Quốc tế để đủ trình độ học tập và thi lấy chứng chỉ tiếng Anh theo yêu cầu.

c, Đạt yêu cầu phỏng vấn do trường đại học đối tác và Khoa Quốc tế tổ chức.

Xem tiếp trang 2 tại đây

Facebook Chat Widget by CAIT
Copyright by Đại học Quốc gia Hà Nội