ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2023
I. Thông tin chung
- Tên Trường:
Tiếng Việt: Trường Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tiếng Anh:
Tên đầy đủ: Vietnam Japan University, Vietnam National University, Hanoi
Tên rút gọn: VNU Vietnam Japan University
- Tên viết tắt
Tiếng Việt: Trường ĐHVN, ĐHQGHN
Tiếng Anh: VNU-VJU
VJU
Trang chủ: https://vju.ac.vn , http://vju.vnu.edu.vn
Website tuyển sinh: admission.vju.ac.vn
7. Tình hình việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp
Trường Đại học Việt Nhật (ĐHVN) bắt đầu tổ chức đào tạo bậc đại học hệ chính quy từ năm 2020 nên chưa có sinh viên tốt nghiệp và dữ liệu về tình hình việc làm sau khi tốt nghiệp của sinh viên. Tuy vậy, với các khóa thạc sĩ được triển khai đào tạo từ năm 2016, nhiều học viên tốt nghiệp được các đại học hàng đầu Nhật Bản và thế giới cấp học bổng học tiếp bậc tiến sĩ và doanh nghiệp Nhật Bản trao cơ hội việc làm trước cả khi tốt nghiệp. Do đó, Trường ĐHVN kỳ vọng với các chương trình đào tạo đại học chất lượng cao do Trường tổ chức đào tạo, cùng với sự hợp tác chặt chẽ với các đại học đối tác Nhật Bản, các doanh nghiệp Nhật Bản tại Việt Nam và trên thế giới, 100% sinh viên sẽ có việc làm trước và trong vòng 12 tháng sau khi tốt nghiệp.
Đường link công khai thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất trên trang thông tin điện tử của cơ sở đào tạo:
Năm 2022: https://vju.ac.vn/tin-tuc/de-an-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2022-nd496.html
Năm 2021: https://vju.ac.vn/tin-tuc/de-an-tuyen-sinh-nam-2021-nd361.html
8.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)
|
TT |
Phương thức tuyển sinh |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
|
1 |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
x |
x |
|
2 |
Xét hồ sơ năng lực thí sinh (đánh giá hồ sơ và phỏng vấn) |
x |
x |
|
3 |
Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực cho học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức |
x |
x |
|
4 |
Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển |
|
|
|
- |
Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT (Điều 8) |
x |
x |
|
- |
Xét tuyển thẳng theo Quy định đặc thù và hướng dẫn tuyển sinh của ĐHQGHN |
x |
x |
|
5 |
Xét tuyển theo phương thức khác |
|
|
|
- |
Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (tiếng Anh, tiếng Nhật), kết hợp học bạ THPT và phỏng vấn |
|
x |
|
- |
Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (tiếng Anh, tiếng Nhật), kết hợp 02 môn thi tốt nghiệp THPT |
x |
x |
|
- |
Xét tuyển kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) |
x |
x |
|
- |
Xét tuyển chứng chỉ A-Level (Cambridge International Examinations A-Level, UK) |
x |
x |
|
- |
Xét tuyển chứng chỉ ACT (American College Testing) |
x |
x |
8.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất
8.2.1. Năm 2021
|
TT |
Lĩnh vực/ Ngành/ Nhóm ngành/tổ hợp xét tuyển |
Phương thức xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Số nhập học |
Điểm trúng tuyển |
|
1. |
Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin |
||||
|
- Ngành Khoa học và Kỹ thuật máy tính |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
30 |
30 |
21,25 |
|
|
Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN |
20 |
0 |
- |
||
|
Xét hồ sơ năng lực thí sinh (đánh giá hồ sơ và phỏng vấn) |
9 |
- |
|||
|
Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển |
0 |
- |
|||
|
Xét chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế kết hợp 02 môn thi tốt nghiệp THPT |
3 |
IETLT 5.5 và tổng điểm 2 môn còn lại đạt 12 điểm trở lên |
|||
|
Xét tuyển kết quả SAT, A-Level, ACT |
1 |
SAT 1210 |
|||
|
2. |
Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi |
||||
|
- Ngành Nhật Bản học |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
30 |
33 |
24,65 |
|
|
Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN |
20 |
1 |
81/150 |
||
|
Xét hồ sơ năng lực thí sinh (đánh giá hồ sơ và phỏng vấn) |
13 |
- |
|||
|
Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển |
0 |
- |
|||
|
Xét chứng chỉ Tiếng Anh, Tiếng Nhật quốc tế kết hợp 02 môn thi tốt nghiệp THPT |
5 |
IETLT 5.5 hoặc JLPT N3 và tổng điểm 2 môn còn lại đạt 12 điểm trở lên |
|||
|
Xét tuyển kết quả SAT, A-Level, ACT |
0 |
- |
|||
|
|
Tổng |
|
100 |
95 |
/ |
8.2.1. Năm 2022
|
TT |
Lĩnh vực/ Ngành/ Nhóm ngành/tổ hợp xét tuyển |
Phương thức xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Số nhập học |
Điểm trúng tuyển |
|
1. |
Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin |
||||
|
Ngành Khoa học và Kỹ thuật máy tính |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
25 |
62 |
20.6 |
|