Nhập học
 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2021 CỦA ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

1. Thông tin chung về Đại học Quốc gia Hà Nội

1.1.Tên đại học, sứ mạng, địa chỉ các trụ sở (cơ sở và phân hiệu) và địa chỉ website

- Tên Đại học:

Tiếng Việt: Đại học Quốc gia Hà Nội

Tiếng Anh: Vietnam National University, Hanoi

- Tên viết tắt:

Tiếng Việt: ĐHQGHN                                 Tiếng Anh: VNU

- Đơn vị chủ quản:

- Địa chỉ:       144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại: 0243.7547.670 (517, 527)      Fax: 0243.7547.724

- Địa chỉ website: http://vnu.edu.vn         E-mail: tsvnu@vnu.edu.vn

- Cổng thông tin tuyển sinh của ĐHQGHN: http://tuyensinh.vnu.edu.vn/

Sứ mạng

Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, trình độ cao, bồi dưỡng nhân tài; nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và chuyển giao tri thức đa ngành, đa lĩnh vực; góp phần xây dựng, phát triển và bảo vệ đất nước; làm nòng cột và đầu tàu trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam.

Tầm nhìn năm 2030

Trở thành đại học định hướng nghiên cứu, đa ngành, đa lĩnh vực có tính hội nhập cao, trong đó, một số trường đại học, viện nghiên cứu thành viên thuộc các lĩnh vực khoa học cơ bản, công nghệ cao và kinh tế - xã hội mũi nhọn đạt trình độ tiên tiến châu Á.

Giá trị cốt lõi

     Chất lượng cao; Sáng tạo; Tiên phong; Tích hợp; Trách nhiệm; Phát triển bền vững.

Khẩu hiệu hành động                                  

Đạt đỉnh cao dựa vào tri thức.

1.2. Quy mô đào tạo hiện nay

- Đại học: 39.000 sinh viên

- Thạc sĩ: 6.500 học viên

- Tiến sĩ: 1.450 NCS

2. Các thông tin của năm tuyển sinh

2.1. Đối tượng tuyển sinh

- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập thì hiệu trưởng các trường xem xét, quyết định cho dự tuyển vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

- Đạt các yêu cầu sơ tuyển, nếu đăng kí xét tuyển (ĐKXT) hoặc dự thi vào các trường/khoa có quy định sơ tuyển.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: ĐHQGHN tuyển sinh trên cả nước và quốc tế.

2.3. Phương thức tuyển sinh

2.3.1. Xét tuyển Đợt 1:

(1) Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và Quy định đặc thù, Hướng dẫn tuyển sinh của ĐHQGHN;

(2) Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 theo tổ hợp các môn thi/bài thi tương ứng được quy định cụ thể trong Đề án tuyển sinh của Nhà trường;

 

 (3) Xét tuyển theo các phương thức khác:

- Xét tuyển các thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQGHN tổ chức năm 2021 và các chứng chỉ quốc tế (SAT, A-Level, ACT, IELTS và chứng chỉ quốc tế tương đương – trong danh mục quy định của ĐHQGHN);

- Xét hồ sơ năng lực (kết quả học tập bậc THPT, phỏng vấn, điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 hoặc thí sinh có bằng tú tài quốc tế) đối với một số đơn vị đào tạo có hợp tác quốc tế và chương trình dạy bằng tiếng Anh;

- Xét tuyển thí sinh là người nước ngoài đáp ứng các yêu cầu theo quy định của ĐHQGHN và Bộ GDĐT (Quy định về việc thu hút và quản lý sinh viên quốc tế tại ĐHQGHN ban hành kèm theo Quyết định số 4848/QĐ-ĐHQGHN ngày 18/12/2017 của ĐHQGHN; Thông tư 30/2018/TT-BGDĐT ngày 24/12/2018 của Bộ GDĐT).

2.3.2. Xét tuyển đợt bổ sung (nếu còn chỉ tiêu)

Xét tuyển như Đợt 1, quy định cụ thể xét tuyển của từng ngành học tương ứng  được công bố trên Cổng thông tin tuyển sinh của ĐHQGHN và đơn vị đào tạo (nếu có).

Đối với các CTĐT Tài năng, Chuẩn quốc tế, Chất lượng cao: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 hoặc từ các nguồn tuyển khác theo yêu cầu riêng của từng ngành/CTĐT (sẽ được công bố chi tiết trong Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2021 của đơn vị). Sau khi trúng tuyển vào các đơn vị đào tạo, thí sinh có nguyện vọng theo học các CTĐT Tài năng, Chuẩn quốc tế, Chất lượng cao phải đạt điểm trúng tuyển vào ngành/CTĐT tương ứng kể trên theo tổ hợp xét tuyển tương ứng. Điểm đăng ký dự tuyển vào các CTĐT này do các HĐTS quy định nhưng tối thiểu bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển vào ngành/CTĐT chuẩn tương ứng.

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh (Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành theo từng phương thức tuyển sinh, tổ hợp môn xét tuyển)

                                                                              

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

Mã trường

Mã ngành/ nhóm ngành

(Mã xét tuyển)

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

Theo KQ thi

TN THPT

năm 2021

Theo

Phương thức khác

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

 

  1. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ ( 1.500 chỉ tiêu)

750

750

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. Các CTĐT Chuẩn: 870 (chỉ tiêu)

435

435

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành: Công nghệ thông tin (250 chỉ tiêu)

125

125

A00

 

A01

 

-

 

-

 

 

  1.  

QHI

 

CN1

 

Công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

 

Nhóm ngành: Máy tính và Robot (140 chỉ tiêu)

70

70

A00

 

A01

 

-

 

-

 

 

  1.  

QHI

CN2

Kỹ thuật máy tính

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ thuật Robot*

 

Nhóm ngành: Vật lý kỹ thuật (120 chỉ tiêu)

 

 

60

 

 

60

A00

 

A01

 

 

 

 

 

 

  1.  

QHI

CN3

Kỹ thuật năng lượng*

 

 

-

 

-

 

 

Vật lý kỹ thuật

 

  1.  

QHI

CN4

Cơ kỹ thuật

40

40

A00

 

A01

 

-

 

-

 

 

  1.  

QHI

CN5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

50

50

A00

 

A01

 

-

 

-

 

 

  1.  

QHI

CN7

Công nghệ Hàng không vũ trụ*

30

30

A00

 

A01

 

-

 

-

 

 

  1.  

QHI

CN11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

30

30

A00

 

A01

 

-

 

-

 

 

  1.  

QHI

CN10

Công nghệ nông nghiệp*

30

30

A00

 

A01

 

A02

 

B00

 

 

  1. Các CTĐT Chất lượng cao: 630 (chỉ tiêu)

315

315

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

QHI

CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử**

75

75

A00

Toán, Lý      (hệ số 2)

A01

Toán, Anh      (hệ số 2)

-

 

-

 

 

Nhóm ngành: Công nghệ thông tin (CLC)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

 

 

QHI

CN8

Khoa học Máy tính

165

 

 

165

A00

Toán, Lý      (hệ số 2)

A01

Toán, Anh      (hệ số 2)

-

 

-

 

 

Hệ thống thông tin

 

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

 

  1.  

 

QHI

CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông**

 

75

 

75

A00

Toán, Lý      (hệ số 2)

A01

Toán, Anh      (hệ số 2)

-

 

-

 

 

2. TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN

(1.610 chỉ tiêu)

1.370

240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

QHT

QHT01

Toán học

40

10

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

 

  1.  

QHT

QHT02

Toán tin

40

10

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

 

  1.  

QHT

QHT40

Máy tính và khoa học thông tin** (CTĐT CLC)

70

10

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

 

  1.  

QHT

QHT93

Khoa học dữ liệu*

50

10

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

 

  1.  

QHT

QHT03

Vật lý học

65

15

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

 

  1.  

QHT

QHT04

Khoa học vật liệu

55

5

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

 

  1.  

QHT

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

35

5

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

 

  1.  

QHT

QHT94

Kỹ thuật điện tử và tin học*

50

10

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

 

  1.  

QHT

QHT06

Hoá học

50

10

A00

 

B00

 

D07

 

-

 

 

  1.  

QHT

QHT41

Hoá học**

(CTĐT tiên tiến)

30

10

A00

 

B00

 

D07

 

-

 

 

  1.  

QHT

QHT42

Công nghệ kỹ thuật hoá học** (CTĐT CLC)

65

15

A00

 

B00

 

D07

 

-

 

 

  1.  

QHT

QHT43

Hoá dược** (CTĐT CLC)

65

15

A00

 

B00

 

D07

 

-

 

 

  1.  

QHT

QHT08

Sinh học

75

15

A00

 

A02

 

B00

 

D08

 

 

  1.  

QHT

QHT44

Công nghệ sinh học**

(CTĐT CLC)

120

20

A00

 

A02

 

B00

 

D08

 

 

  1.  

QHT

QHT10

Địa lí tự nhiên

25

5

A00

 

A01

 

B00

 

D10

 

 

  1.  

QHT

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian*

27

3

A00

 

A01

 

B00

 

D10

 

 

  1.  

QHT

QHT12

Quản lý đất đai

70

10

A00

 

A01

 

B00

 

D10

 

 

  1.  

QHT

QHT95

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản*

50

10

A00

 

A01

 

B00

 

D10

 

 

  1.  

QHT

QHT13

Khoa học môi trường

85

15

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 

  1.  

QHT

QHT46

Công nghệ kỹ thuật môi trường** (CTĐT CLC)

52

8

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 

  1.  

QHT

QHT96

Khoa học và công nghệ thực phẩm*

62

8

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 

  1.  

QHT

QHT16

Khí tượng và khí hậu học

35

5

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 

  1.  

QHT

QHT17

Hải dương học

27

3

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 

  1.  

QHT

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước*

27

3

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 

  1.  

QHT

QHT18

Địa chất học

27

3

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 

  1.  

QHT

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

45

5

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 

  1.  

QHT

QHT97

Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường*

28

2

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 

3. TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN*** (1.650 chỉ tiêu)

1.375

275

 

 

   

 

 

 

 

 

  1.  

QHX

QHX01

Báo chí

55

15

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

  1.  

QHX

QHX40

Báo chí **

(CTĐT CLC)

30

5

A01

 

C00

 

D01

 

D78

 

 

  1.  

QHX

QHX02

Chính trị học

40

5

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

  1.  

QHX

QHX03

Công tác xã hội

50

10

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

  1.  

QHX

QHX04

Đông Nam Á học

33

7

A01

 

-

 

D01

 

D78

 

 

  1.  

QHX

QHX05

Đông phương học

50

10

-

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

  1.  

QHX

QHX26

Hàn Quốc học

40

10

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

  1.  

QHX

QHX06

Hán Nôm

25

5

-

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

  1.  

QHX

QHX07

Khoa học quản lý

50

15

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

  1.  

QHX

QHX41

Khoa học quản lý**

(CTĐT CLC)

30

5

A01

 

C00

 

D01

 

D78

 

 

  1.  

QHX

QHX08

Lịch sử

45

10

-

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

  1.  

QHX

QHX09

Lưu trữ học

40

5

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

  1.  

QHX

QHX10

Ngôn ngữ học

45

10

-

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

  1.  

QHX

QHX11

Nhân học

40

5

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

  1.  

QHX

QHX12

Nhật Bản học

40

10

-

 

-

 

D01, D06

 

D78

 

 

  1.  

QHX

QHX13

Quan hệ công chúng

55

10

-

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

  1.  

QHX

QHX14

Quản lý thông tin

42

8

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

  1.  

QHX

QHX42

Quản lý thông tin **

(CTĐT CLC)

30

5

A01

 

C00

 

D01

 

D78

 

 

  1.  

QHX

QHX15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

60

15

A01

 

-

 

D01

 

D78

 

 

  1.  

QHX

QHX16

Quản trị khách sạn

55

15

A01

 

-

 

D01

 

D78

 

 

  1.  

QHX

QHX17

Quản trị văn phòng

60

10

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

  1.  

QHX

QHX18

Quốc tế học

55

15

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

  1.  

QHX

QHX43

Quốc tế học**

(CTĐT CLC)

30

5

A01

 

C00

 

D01

 

D78

 

 

  1.  

QHX

QHX19

Tâm lý học

65

15

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

  1.  

QHX

QHX20

Thông tin - Thư viện

40

5

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

  1.  

QHX

QHX21

Tôn giáo học

40

5

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

  1.  

QHX

QHX22

Triết học

40

5

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

  1.  

QHX

QHX27

Văn hóa học

40

5

-

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

  1.  

QHX

QHX23

Văn học

55

10

-

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

  1.  

QHX

QHX24

Việt Nam học

50

10

-

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

  1.  

QHX

QHX25

Xã hội học

45

10

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI  NGỮ (1.600 chỉ tiêu)

(Chỉ tiêu các ngành sư phạm chỉ là chỉ tiêu dự kiến)

1.120

480

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

QHF

7140231

Sư phạm tiếng Anh

130

45

D01

Tiếng

 Anh

 

 

D78

Tiếng

Anh

D90

Tiếng

Anh

 

  1.  

QHF

7140234

Sư phạm tiếng Trung

15

10

D01

Tiếng

Anh

D04

Tiếng

 Trung

D78

Tiếng

 Anh

D90

Tiếng

Anh

 

  1.  

QHF

7140236

Sư phạm tiếng Nhật

15

10

D01

Tiếng

Anh

D06

Tiếng

Nhật

D78

Tiếng

Anh

D90

Tiếng

 Anh

 

  1.  

QHF

7140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

15

10

D01

Tiếng

Anh

Toán,

Ngữ văn, Tiếng Hàn

Tiếng

Hàn

D78

Tiếng

 Anh

D90

Tiếng

Anh

 

  1.  

QHF

7220201

Ngôn ngữ Anh **

(CTĐT CLC)

310

140

D01

Tiếng

Anh

 

 

D78

Tiếng

 Anh

D90

Tiếng

Anh

 

  1.  

QHF

7220203

Ngôn ngữ Pháp **

(CTĐT CLC)

70

30

D01

Tiếng

Anh

D03

Tiếng

 Pháp

D78

Tiếng

Anh

D90

Tiếng

 Anh

 

  1.  

QHF

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc ** (CTĐT CLC)

140

60

D01

Tiếng

Anh

D04

Tiếng

 Trung

D78

Tiếng

 Anh

D90

Tiếng

Anh

 

  1.  

QHF

7220205

Ngôn ngữ Đức **

(CTĐT CLC)

70

30

D01

Tiếng

Anh

D05

Tiếng

Đức

D78

Tiếng

Anh

D90

Tiếng

Anh

 

  1.  

QHF

7220209

Ngôn ngữ Nhật **

(CTĐT CLC)

140

60

D01

Tiếng

Anh

D06

Tiếng

Nhật

D78

Tiếng

Anh

D90

Tiếng

Anh

 

  1.  

QHF

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc **

(CTĐT CLC)

140

60

D01

Tiếng

Anh

Toán,

Ngữ văn, Tiếng Hàn

Tiếng

Hàn

D78

Tiếng

 Anh

D90

Tiếng

Anh

 

  1.  

QHF

7220202

Ngôn ngữ Nga

50

20

D01

Tiếng

Anh

D02

Tiếng

Nga

D78

Tiếng

 Anh

D90

Tiếng

Anh

 

  1.  

QHF

7220211

Ngôn ngữ Ả Rập

25

5

D01

Tiếng

Anh

 

 

D78

Tiếng

Anh

D90

Tiếng

Anh

 

Ghi chú: Nhà trường sẽ cập nhật mã tổ hợp Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn sau khi có văn bản hướng dẫn của Bộ GD&ĐT

 

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ( 1.300 chỉ tiêu)

1.050

150

 

 

 

 

       

 

5.1

QHE

QHE40

Quản trị kinh doanh **

(CTĐT CLC)

170

40

A01

Tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D09

Tiếng Anh

D10

Tiếng Anh

 

5.2

QHE

QHE41

Tài chính Ngân hàng**

(CTĐT CLC)

150

20

A01

Tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D09

Tiếng Anh

D10

Tiếng Anh

 

5.3

QHE

QHE42

Kế toán **

(CTĐT CLC)

160

10

A01

Tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D09

Tiếng Anh

D10

Tiếng Anh

 

5.4

QHE

QHE43

Kinh tế quốc tế**

(CTĐT CLC)

210

60

A01

Tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D09

Tiếng Anh

D10

Tiếng Anh

 

5.5

QHE

QHE44

Kinh tế**

(CTĐT CLC)

200

10

A01

Tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D09

Tiếng Anh

D10

Tiếng Anh

 

5.6

QHE

QHE45

Kinh tế phát triển**

(CTĐT CLC)

160

10

A01

Tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D09

Tiếng Anh

D10

Tiếng Anh

 

5.6

QHE

QHE50

Quản trị kinh doanh

(CTĐT dành cho các tài năng thể thao)

 

100 chỉ tiêu (Xét tuyển dựa trên đánh giá hồ sơ thí sinh là thành viên đội tuyển quốc gia tham gia thi đấu các giải quốc tế chính thức, vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên).

Thông tin chi tiết: http://tuyensinhdaihoc.ueb.edu.vn/ueb-tuyen-sinh-dai-hoc-2018-DHKT-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nganh-Quan-tri-kinh-doanh-danh-cho-cac-tai-nang-the-thao-nam-2021-5210.html

 

 

 

 

 

 

Trang 2

Facebook Chat Widget by CAIT