Nhập học
 

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

CỦA ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

 

1. Thông tin chung về Đại học Quốc gia Hà Nội

1.1.Tên đại học, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (cơ sở và phân hiệu) và địa chỉ trang web

- Tên Đại học:

Tiếng Việt: Đại học Quốc gia Hà Nội

Tiếng Anh: Vietnam National University, Hanoi

- Tên viết tắt:

Tiếng Việt: ĐHQGHN

Tiếng Anh: VNU

- Đơn vị chủ quản:

- Địa chỉ:       + 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại: 024.37547670              Fax.: 024.37547724

- Địa chỉ trang web: http://vnu.edu.vn                E-mail: tsvnu@vnu.edu.vn

- Trang thông tin tuyển sinh: tuyensinh.vnu.edu.vn

Sứ mạng

Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, trình độ cao, bồi dưỡng nhân tài; nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và chuyển giao tri thức đa ngành, đa lĩnh vực; góp phần xây dựng, phát triển và bảo vệ đất nước; làm nòng cột và đầu tàu trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam.

Tầm nhìn năm 2030

Trở thành đại học định hướng nghiên cứu, đa ngành, đa lĩnh vực có tính hội nhập cao, trong đó, một số trường đại học, viện nghiên cứu thành viên thuộc các lĩnh vực khoa học cơ bản, công nghệ cao và kinh tế - xã hội mũi nhọn đạt trình độ tiên tiến châu Á.

Giá trị cốt lõi

     Chất lượng cao; Sáng tạo; Tiên phong; Tích hợp; Trách nhiệm; Phát triển bền vững.

Khẩu hiệu hành động

Đạt đỉnh cao dựa vào tri thức.

1.2. Quy mô đào tạo

 

 

Khối ngành/Nhóm ngành

Quy mô hiện tại

Đại học

CĐSP

GD chính quy

GDTX

GD chính quy

GDTX

NCS

HVCH

ĐH

ĐH

Khối ngành I

119

985

2.100

 

 

 

Khối ngành II

 

29

 

 

 

 

Khối ngành III

219

1.974

4.963

 

 

 

Khối ngành IV

234

705

2.333

 

 

 

Khối ngành V

144

428

4.696

 

 

 

Khối ngành VI

 

 

890

 

 

 

Khối ngành VII

716

2.073

10.542

 

 

 

Tổng

1.432

6.194

25.524

 

 

 

 

1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

Năm 2016, ĐHQGHN tổ chức kì thi đánh giá năng lực (ĐGNL) để xét tuyển vào các ngành/chương trình đào tạo theo đề án tuyển sinh được Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) phê duyệt. Năm 2017, ĐHQGHN sử dụng kết quả kỳ thi trung học phổ thông quốc gia và kết quả thi ĐGNL còn giá trị sử dụng để xét tuyển vào các ngành/chương trình đào tạo (CTĐT) theo đề án gửi Bộ GDĐT và đăng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT và ĐHQGHN.

Khối ngành/ Ngành/

Tổ hợp xét tuyểt

Năm 2016

Năm 2017

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Khối ngành I

595

795

ĐGNL

620

624

THPT

Sư phạm Toán

50

63

85

60

64

30,50/40

Sư phạm Vật lý

50

43

85

50

42

23,00/40

Sư phạm Hóa học

50

53

85

50

43

26,50/40

Sư phạm Sinh học

50

19

72

40

17

23,00/40

Sư phạm Ngữ văn

50

67

79

60

71

32,25/40

Sư phạm Lịch sử

50

37

70

40

38

29,75/40

Sư phạm tiếng Anh

200

355

ĐGNLNN 50

200

211

34,50/40

Sư phạm tiếng Nga

20

14

ĐGNLNN 44

20

22

27,50/40

Sư phạm tiếng Pháp

25

33

ĐGNLNN 50

25

32

30,50/40

Sư phạm tiếng Trung

25

55

ĐGNLNN 45

25

25

33,00/40

Sư phạm tiếng Nhật

25

56

ĐGNLNN 52

25

31

34,00/40

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

-

-

-

25

28

33,75/40

Khối ngành II

 -

-

-

-

Khối ngành III

1.150

1.488

 

1.470

1.412

 

Khoa học quản lí

100

111

85

100

96

25,00/30

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

80

85

90

80

77

27,75/30

Quản trị khách sạn

70

65

90

70

69

27,00/30

Quản trị văn phòng

50

59

85

50

48

26,25/30

Kế toán

70

147

80

90

90

25,50/30

Quản trị kinh doanh

120

167

80

80

80

25,50/30

Quản trị kinh doanh

(CTĐT CLC TT23)

-

-

-

70

54

17,00/30

Tài chính-Ngân hàng

110

122

80

70

65

24,75/30

Tài chính-Ngân hàng (CTĐT CLC TT23)

-

-

-

60

26

17,00/30

Kinh doanh quốc tế

110

134

ĐGNL:77,5

 THPT:17,5

180

224

18,50/30

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

100

129

ĐGNL: 77 THPT: 17,5

140

119

17,00/30

Hệ thống thông tin quản lí

40

56

ĐGNL: 76 THPT: 17,5

80

30

17,25/30

Luật học

220

298

87

300

287

27,25/30

Luật kinh doanh

80

115

90

100

147

24,00/30

Khối ngành IV

810

569

 

794

760

 

Sinh học

90

99

80

90

111

18,0/30

Công nghệ sinh học

120

130

86

126

235

23,50/30

Công nghệ sinh học

(CTĐT CLC TT23)

-

-

-

40

65

21,75/30

Vật lý học

120

65

78

118

50

17,50/30

Hoá học

100

94

84

98

165

19,75/30

Khoa học vật liệu

40

26

75

32

21

17,50/30

Địa chất học

50

3

75

30

3

17,00/30

Địa lý tự nhiên

50

11

70

40

20

17,00/30

Khí tượng học

60

20

70

40

20

18,50/30

Thuỷ văn

30

6

70

30

1

17,75/30

Hải dương học

30

9

70

30

5

17,75/30

Khoa học môi trường

80

96

75

100

63

17,50/30

Khoa học đất

40

10

70

20

1

20,75/30

Khối ngành V

1.260

1.295

 

1.558

1.754

 

Khoa học Máy tính

30

38

90

50

703

26,0/30

Công nghệ thông tin

210

203

103

240

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật bản

-

-

-

50

Hệ thống Thông tin

60

90

90

60

Truyền thông và mạng máy tính

60

93

90

60

Kỹ thuật máy tính

-

-

-

60

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

60

69

90

80

Vật lí kĩ thuật

60

33

81

60

73

19,00/30

Kĩ thuật năng lượng

50

60

81

50

Cơ kĩ thuật

100

99

81

80

278

23,50/30

 

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

90

110

90

120

Công nghệ kĩ thuật xây dựng – Giao thông

-

-

-

60

Khoa học Máy tính

(CTĐT CLC TT23)

60

99

125

90

144

24,00/30

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

(CTĐT CLC TT23)

60

55

125

60

63

21,00/30

Toán học

60

42

84

50

40

18,75/30

Toán cơ

30

17

82

20

4

19,75/30

Toán - Tin ứng dụng

50

57

86

50

45

18,75/30

Máy tính và khoa học thông tin

70

63

90

90

173

21,75/30

Công nghệ kỹ thuật hoá học

70

75

87

58

139

21,00/30

Công nghệ kỹ thuật hoá học (CTĐT CLC TT23)

-

-

-

40

16

17,25/30

Công nghệ kỹ thuật môi trường

70

56

80

70

58

17,50/30

Kỹ thuật địa chất

40

13

70

30

2

18,00/30

Công nghệ hạt nhân

30

23

78

30

16

17,50/30

Khối ngành VI

170

153

 

258

361

 

Hóa dược

50

32

101

68

149

24,00/30

Y đa khoa

60

60

106

75

79

27,25/30

Dược học

60

61

104

75

87

27,25/30

Răng – Hàm – Mặt

-

-

-

40

46

25,25/30

Khối ngành VII

2.555

3.342

 

2.645

2.931

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

60

47

80

60

54

17,75/30

Quản lý đất đai

40

21

80

60

68

17,50/30

Báo chí

100

86

88

100

92

26,50/30

Chính trị học

80

62

75

80

77

23,75/30

Công tác xã hội

60

58

80

60

55

25,50/30

Đông phương học

130

164

92,5

130

141

28,50/30

Hán Nôm

30

30

78

30

26

23,75/30

Khoa học thư viện

30

19

70

30

32

20,75/30

Lịch sử

90

94

70

90

77

23,75/30

Lưu trữ học

50

72

70

50

77

22,75/30

Ngôn ngữ học

70

72

80

70

69

24,50/30

Nhân học

60

55

73

60

61

20,75/30

Quan hệ công chúng

50

67

85

50

52

26,50/30

Quốc tế học

90

83

89

90

94

26,00/30

Tâm lí học

100

134

80

100

82

26,25/30

Thông tin học

30

51

75

30

36

23,00/30

Tôn giáo học

50

40

75

50

48

20,25/30

Triết học

70

49

70

70

87

21,25/30

Văn học

75

86

79,5

90

109

23,75/30

Việt Nam học

70

71

82,5

60

60

25,25/30

Xã hội học

75

77

78

70

93

24,25/30

Kinh tế

60

91

80

80

101

25,00/30

Kinh tế phát triển

60

80

80

80

85

24,00/30

Kinh tế quốc tế

120

169

80

80

121

26,00/30

Kinh tế quốc tế

(CTĐT CLC TT23)

-

-

-

70

91

17,00/30

Ngôn ngữ Anh

350

567

50

350

341

35,25/40

Ngôn ngữ Nga

50

40

44

50

52

30,50/40

Ngôn ngữ Pháp

100

107

50

100

120

32,25/40

Ngôn ngữ Trung

100

290

45

100

152

34,50/40

Ngôn ngữ Đức

80

154

40

80

100

32,50/40

Ngôn ngữ Nhật

125

221

52

125

138

35,50/40

Ngôn ngữ Hàn Quốc

75

146

55

75

115

35,00/40

Ngôn ngữ ẢRập

25

39

40

25

25

30,00/40

Tổng

6.540

7.642

x

7.345

7.842

X

(-) Chưa tuyển sinh.

2. Các thông tin của năm tuyển sinh

2.1. Đối tượng tuyển sinh

- Đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc đã tốt nghiệp trung cấp có bằng THPT; người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT;

- Có đủ sức khoẻ để học tập tại ĐHQGHN theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hóa học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: Chủ tịch hội đồng tuyển sinh (HĐTS) xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: ĐHQGHN tuyển sinh trong cả nước và quốc tế.

2.3. Phương thức tuyển sinh

Thời gian xét tuyển đợt 1: dự kiến từ ngày 10/7/2018 đến ngày 05/8/2018

- Đợt 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia theo tổ hợp các môn thi/bài thi tương ứng; kết quả thi ĐGNL còn hạn sử dụng do ĐHQGHN tổ chức; chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí ĐH Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level); thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt điểm theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ĐHQGHN.

- Đợt bổ sung: Xét tuyển như đợt 1, quy định cụ thể xét tuyển của từng ngành học tương ứng sẽ được công bố trên website của ĐHQGHN và đơn vị đào tạo (nếu có). Thời gian xét tuyển dự kiến từ ngày 13/8 đến 05/9/2018.

            Đối với các CTĐT: Tài năng, tiên tiến, chuẩn quốc tế, chất lượng cao: xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia, kết quả thi ĐGNL hoặc các nguồn tuyển khác theo yêu cầu riêng của từng CTĐT.

Thí sinh trúng tuyển vào các đơn vị đào tạo của ĐHQGHN có nguyện vọng theo học các CTĐT chất lượng cao, tài năng, chuẩn quốc tế phải đạt điểm trúng tuyển vào CTĐT tương ứng kể trên theo khối thi xét tuyển tương ứng. Điểm đăng ký dự tuyển vào các CTĐT chất lượng cao, tài năng, chuẩn quốc tế do các hội đồng tuyển sinh quy định nhưng tối thiểu bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển vào CTĐT chuẩn tương ứng.

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến (Chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành/khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh)

TT

Mã trường

Mã ngành/ nhóm ngành

(Mã XT)

Tên ngành

Chỉ tiêu

Xét KQ thi THPT QG

Xét theo phương thức khác

1. Trường Đại học Công nghệ: 1.310 chỉ tiêu

1.240

70

Nhóm ngành Công nghệ thông tin (Mã nhóm ngành: CN1)

383

37

1.1

QHI

CN1

Công nghệ thông tin

210

30

1.2

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

55

5

1.3

Hệ thống thông tin

59

1

1.4

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

59

1

Nhóm ngành Máy tính và Robot (Mã nhóm ngành: CN2)

158

2

1.5

QHI

CN2

Kỹ thuật Robot*

59

1

1.6

Kỹ thuật máy tính

99

1

Nhóm ngành Vật lý kỹ thuật (Mã nhóm ngành: CN3)

108

2

1.7

QHI

CN3

Kỹ thuật năng lượng*

49

1

1.8

QHI

Vật lí kỹ thuật

59

1

1.9

QHI

CN4

Cơ kỹ thuật

79

1

1.10

QHI

CN5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

99

1

1.11

QHI

CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

119

1

1.12

QHI

CN7

Công nghệ Hàng không vũ trụ*

59

1

1.13

QHI

CN8

Khoa học Máy tính**

(CTĐT CLC TT23)

120

20

1.15

QHI

CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông**    

(CTĐT CLC TT23)

115

5

2. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên: 1.460 chỉ tiêu

1.430

30

2.15

QHT

7460101

Toán học

47

3

2.16

QHT

7460117

Toán tin

49

1

2.17

QHT

7480110

QTD

Máy tính và khoa học thông tin *

48

2

2.18

QHT

7480110

CLC

Máy tính và khoa học thông tin**

(CTĐT CLC TT23)

50

 

2.19

QHT

7440102

Vật lí học

116

4

2.20

QHT

7440122

Khoa học vật liệu

30

 

2.21

QHT

7510407

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

30

 

2.22

QHT

7440112

Hoá học

67

3

2.23

QHT

7440112 TT

Hoá học**

(CTĐT tiên tiến)

50

 

2.24

QHT

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

49

1

2.25

QHT

7510401 CLC

Công nghệ kỹ thuật hoá học**

(CTĐT CLC TT23)

40

 

2.26

QHT

7720203

CLC

Hoá dược**

(CTĐT CLC TT23)

49

1

2.27

QHT

7420101

Sinh học

77

3

2.28

QHT

7420201

Công nghệ sinh học

116

4

2.29

QHT

7420201

CLC

Công nghệ sinh học**

(CTĐT CLC TT23)

40

 

2.30

QHT

7440217

Địa lí tự nhiên

38

2

2.31

QHT

7850103

Quản lý đất đai

70

 

2.32

QHT

7440230

QTD

Khoa học thông tin địa không gian*

49

1

3.33

QHT

7440301

Khoa học môi trường

88

2

2.34

QHT

7440301 TT

Khoa học môi trường**

(CTĐT tiên tiến)

40

 

2.35

QHT

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

79

1

2.36

QHT

 

QHTN01

 

Khí tượng và khí hậu học

90

 

2.37

QHT

Hải dương học

2.38

QHT

QHTN02

Địa chất học

118

2

2.39

QHT

Kỹ thuật địa chất

2.40

QHT

Quản lý tài nguyên và môi trường

3. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn: 1.800 chỉ tiêu

(các ngành của Trường xét tuyển theo chỉ tiêu từng tổ hợp)***

1.605

195

3.41

QHX

7320101

Báo chí

100

10

3.42

QHX

7310201

Chính trị học

65

10

3.43

QHX

7760101

Công tác xã hội

70

10

3.44

QHX

7310620

Đông Nam Á học

45

5

3.45

QHX

7310608

Đông phương học

110

20

3.46

QHX

7220104

Hán Nôm

25

5

3.47

QHX

7340401

Khoa học quản lí

95

15

3.48

QHX

7229010

Lịch sử

70

10

3.49

QHX

7320303

Lưu trữ học

50

5

3.50

QHX

7229020

Ngôn ngữ học

70

10

3.51

QHX

7310302

Nhân học

55

5

3.52

QHX

7320108

Quan hệ công chúng

55

5

3.53

QHX

7320205

Quản lý thông tin

45

5

3.54

QHX

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

80

10

3.55

QHX

7810201

Quản trị khách sạn

70

10

3.56

QHX

7340406

Quản trị văn phòng

65

5

3.57

QHX

7310601

Quốc tế học

80

10

3.58

QHX

7310401

Tâm lí học

90

10

3.59

QHX

7320201

Thông tin - thư viện

45

5

3.60

QHX

7229009

Tôn giáo học

45

5

3.61

QHX

7229001

Triết học

65

5

3.62

QHX

7229030

Văn học

80

10

3.63

QHX

7310630

Việt Nam học

65

5

3.64

QHX

7310301

Xã hội học

65

5

4. Trường Đại học Ngoại ngữ: 1.400 chỉ tiêu

1.250

150

4.65

QHF

7220201

Ngôn ngữ Anh

320

30

4.66

QHF

7140231

Sư phạm tiếng Anh

180

20

4.67

QHF

7220202

Ngôn ngữ Nga

47

3

4.68

QHF

7140232

Sư phạm tiếng Nga

18

2

4.69

QHF

7220203

Ngôn ngữ Pháp

97

3

4.70

QHF

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

23

2

4.71

QHF

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

90

10

4.72

QHF

7140234

Sư phạm tiếng Trung Quốc

20

5

4.73

QHF

7220205

Ngôn ngữ Đức

70

10

4.74

QHF

7140235

Sư phạm tiếng Đức

20

5

4.75

QHF

7220209

Ngôn ngữ Nhật

110

15

4.76

QHF

7140236

Sư phạm tiếng Nhật

20

5

4.77

QHF

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

60

15

4.78

QHF

7140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

20

5

4.79

QHF

7220211

Ngôn ngữ Ả Rập

20

5

4.80

 

QHF

7220204 CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc**

(CTĐT CLC TT23)

45

5

4.81

QHF

7220209 CLC

Ngôn ngữ Nhật**

(CTĐT CLC TT23)

45

5

4.82

QHF

7220210 CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc**

(CTĐT CLC TT23)

45

5

5. Trường Đại học Kinh tế: 950 chỉ tiêu

919

31

5.83

QHE

7310101

Kinh tế

175

5

5.84

QHE

7310105

Kinh tế phát triển

175

5

5.85

QHE

7310106

Kinh tế quốc tế **

194

6

5.86

QHE

7340101

Quản trị kinh doanh **

145

5

5.87

QHE

7340201

Tài chính - Ngân hang  **

115

5

5.88

QHE

7340301

Kế toán **

115

5

6. Trường Đại học Giáo dục: 360 chỉ tiêu

338

22

6.89

QHS

GD1

Sư phạm Toán

66

4

6.90

QHS

Sư phạm Vật lý

47

3

6.91

QHS

Sư phạm Hóa học

47

3

6.92

QHS

Sư phạm Sinh học

38

2

6.93

QHS

GD2

Sư phạm Ngữ văn

56

4

6.94

QHS

Sư phạm Lịch sử

28

2

6.95

QHS

GD3

Quản trị trường học*

56

4

7. Khoa Luật, ĐHQGHN: 490 chỉ tiêu

475

15

7.96

QHL

7380101

Luật học ***

303

7

7.97

QHL

7380101 CLC

Luật học**

(CTĐT CLC TT23)

35

5

7.98

QHL

7380110

Luật kinh doanh*

137

3

8. Khoa Y Dược, ĐHQGHN: 250 chỉ tiêu

250

 

8.99

QHY

7720101

Y khoa

100

 

8.100

QHY

7720201

Dược học

100

 

8.101

QHY

7720501

CLC

Răng - Hàm - Mặt**

(CTĐT CLC theo đặc thù đơn vị)

50

 

9. Khoa Quốc tế, ĐHQGHN: 480 chỉ tiêu

470

10

9.102

QHQ

7340120

Kinh doanh quốc tế**

(đào tạo bằng tiếng Anh)

225

5

9.103

QHQ

7340303

(Thí điểm)

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán**

(đào tạo bằng tiếng Anh)

137

3

9.104

QHQ

7340405

Hệ thống thông tin quản lý**

(đào tạo bằng tiếng Anh)

69

1

9.105

QHQ

7480111 (Thí điểm)

Tin học và Kĩ thuật máy tính**

(CTĐT LKQT do ĐHQGHN cấp bằng)

39

1

 

 TỔNG ĐHQGHN :  8.500 chỉ tiêu

7.977

523

 

(-) * Chương trình đào tạo thí điểm

(-) ** CTĐT thu học phí tương ứng với chất lượng đào tạo, đáp ứng Thông tư 23/2014 của Bộ GDĐT hoặc CTĐT đặc thù. Thí sinh tham khảo mức học phí và điều kiện phụ về tiếng Anh của từng CTĐT quy định chi tiết trong đề án thành phần của trường đại học thành viên, khoa trực thuộc ĐHQGHN.

(-)*** Các ngành đào tạo xét tuyển theo chỉ tiêu từng tổ hợp (ngành Luật học – hệ chuẩn và 24 ngành đào tạo của Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn). Thông tin chi tiết xem tại đề án thành phần của Trường/Khoa.

(-) Các CTĐT có cùng mã Nhóm ngành (CN1-CN9: Trường ĐH Công nghệ; QHTN01-QHTN02: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên; GD1-GD3: Trường ĐH Giáo dục): Thí sinh trúng tuyển vào nhóm ngành được phân vào từng ngành đào tạo sau khi nhập học hoặc tổ chức đào tạo năm thứ nhất.

(-) Tiêu chí phụ xét tuyển của từng CTĐT (nếu có) được quy định tại các đề án thành phần của trường đại học thành viên, khoa trực thuộc ĐHQGHN.

(-) Các CTĐT liên kết quốc tế bậc đại học do đối tác cấp bằng tốt nghiệp của đơn vị đào tạo được công bố chi tiết đề án thành phần.

 

Các chương trình đào tạo liên kết quốc tế tuyển sinh năm 2018

(1) Chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh liên kết quốc tế giữa Trường Đại học Kinh tế, ĐHQGHN và Đại học Troy (Hoa Kỳ) cấp bằng.

Mã số ngành đào tạo: 7340101QT

Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo 2 phương thức

 Phương thức 1: Xét kết quả học tập THPT lớp 12

  •  Chỉ tiêu: 40 chỉ tiêu
  • Điều kiện 1: Trung bình chung lớp 12 đạt 6.0/10 trở lên
  • Điều kiện 2:  Tổng điểm trung bình các môn học cả năm lớp 12 của 1 trong 4 tổ hợp xét tuyển: Toán, Lý, Anh (A01);  Toán, Văn, Anh (D01); Toán, Hóa, Anh (D07); Toán, Sinh, Anh (D08) đạt 18.0 trở lên
  • Điều kiện 3: Tiếng Anh
  • Tuyển thẳng: Thí sinh có một trong các chứng chỉ tiếng Anh (còn hiệu lực tính đến ngày nộp hồ sơ tuyển sinh) với kết quả tối thiểu như sau: IELTS 5.5, TOEFL iBT 61; B2 khung tham chiếu Châu Âu hoặc tương đương (TOEIC 600; đạt bậc 4/6 theo khung năng lực dành cho người Việt Nam).
  • Xét tuyển: Thí sinh được xét tuyển và đạt yêu cầu để xếp lớp luyện thi IELTS thông qua bài kiểm tra tiếng Anh tại Trường Đại học Kinh tế hoặc đạt điểm thi tiếng Anh tại kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 từ 6.0/10 trở lên hoặc có điểm trung bình môn tiếng Anh học kỳ 1 hoặc học kỳ 2 lớp 12 đạt 7.0/10 trở lên.

Phương thức 2: Xét kết quả thi THPT Quốc gia

  • Chỉ tiêu: 40 chỉ tiêu
  • Tổ hợp xét tuyển: Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01); Toán, Hóa học, Anh (D07); Toán, Sinh học, Anh (D08) (điểm môn Tiếng Anh hệ số 2 với tất cả các tổ hợp xét tuyển); đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GDĐT và/hoặc ĐHQGHN quy định.

Tiêu chí phụ: Ngoài kết quả tổ hợp xét tuyển trên, thí sinh phải đảm bảo hai tiêu chí sau:

 Tiêu chí 1: Trung bình chung lớp 12 đạt 6.0/10 trở lên

 Tiêu chí 2: Tiếng Anh, thí sinh đạt một trong các tiêu chí sau:

  • Tuyển thẳng: Thí sinh có một trong các chứng chỉ tiếng Anh (còn hiệu lực tính đến ngày nộp hồ sơ tuyển sinh) với kết quả tối thiểu như sau: IELTS 5.5, TOEFL iBT 61; B2 khung tham chiếu Châu Âu hoặc tương đương (TOEIC 600; đạt bậc 4/6 theo khung năng lực dành cho người Việt Nam).
  • Xét tuyển: Thí sinh được xét tuyển và đạt yêu cầu để xếp lớp luyện thi IELTS thông qua bài kiểm tra tiếng Anh tại Trường Đại học Kinh tế hoặc đạt điểm thi tiếng Anh tại kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 từ 6.0/10 trở lên hoặc có điểm trung bình môn tiếng Anh học kỳ 1 hoặc học kỳ 2 lớp 12 đạt 7.0/10 trở lên.

Lưu ý: Để được tham gia vào học tập trong CTĐT chính thức, thí sinh phải có chứng chỉ B2 theo khung tham chiếu Châu Âu hoặc tương đương.

Đề án tuyển sinh Đại học Quốc gia Hà Nội trang 2

Facebook Chat Widget by CAIT
Copyright by Đại học Quốc gia Hà Nội