Nhập học
 

Đề án tuyển sinh Khoa Luật 2021

&ĐT;

- Lệ phí xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: Khoa Luật sẽ thông báo sau.

1.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

- Chương trình đào tạo chuẩn: học phí áp dung theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ;

- Các chương trình chất lượng cao thu phí theo điều kiện đảm bảo chất lượng đáp ứng Thông tư 23 của Bộ GD&ĐT: mức học phí dự kiến áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2021 là: 140 triệu đồng/Khóa, tương ứng 3,5 triệu đồng/tháng.

1.11. Các nội dung khác

1.12. Thông tin triển khai đào tạo ưu tiên trong đào tạo nguồn nhân lực lĩnh vực Du lịch/ Công nghệ thông tin trình độ đại học (xác định rõ theo từng giai đoạn với thời gian xác định cụ thể).

1.13. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)

1.13.1. Năm tuyển sinh 2014

 

Stt

Nhóm ngành

 Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV  tốt nghiệp

Trong đó  tỷ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất đã khảo sát so với năm tuyển sinh

Đại học

Đại học

Đại học

Đại học

1.

Khối ngành III

300

251

160

97.73%

 

Tổng:

300

251

160

97.73%

          1.13.2. Năm tuyển sinh 2015

Stt

Nhóm ngành

 Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV  tốt nghiệp

Trong đó  tỷ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất đã khảo sát so với năm tuyển sinh

Đại học

Đại học

Đại học

Đại học

1.

Khối ngành III

300

414

280

88.88%

 

Tổng:

300

414

280

88.88%

               

 

1.14. Tài chính

- Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường: 45.700.000.000 đ/năm;

- Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh: 17.520.000 đ/sinh viên/năm.

2. Tuyển sinh vừa làm vừa học trình độ đại học

2.1. Đối tượng tuyển sinh

- Người đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp có bằng THPT; người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hoá trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT;

- Thí sinh đăng ký xét tuyển có đủ sức khỏe để học tập, không vi phạm pháp luật theo quy định.

2.2. Phạm vi tuyển sinh

Khoa Luật tuyển sinh trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi riêng do Khoa tổ chức: thi 03 môn: Văn học, Lịch sử, Địa lý;

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT không quá 03 năm tính đến thời điểm đăng ký dự tuyển. Đạt tổng điểm trung bình năm lớp 12 bậc THPT thuộc tổ hợp khối xét tuyển đạt từ 15 điểm trở lên (các tổ hợp xét tuyển trong Phụ lục kèm theo).

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

 

Stt

 

Mã ngành

 

Tên ngành

Chỉ tiêu

(dự kiến)

Số QĐ đào tạo VLVH

Ngày tháng năm ban hành QĐ

Cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc trường tự chủ QĐ

Năm bắt đầu đào tạo

1.

 

Luật

100

1994/KH

23/07/1986

ĐHQGHN

1986

 

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

Theo quy định của ĐHQGHN và Khoa Luật.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

2.7.1. Hồ sơ đăng ký dự thi

Mỗi thí sinh đăng ký dự thi nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký dự thi:

- 01 phiếu đăng ký dự thi hoặc phiếu đăng ký xét tuyển;

- 01 Quyết định cho phép đi học của thủ trưởng cơ quan đơn vị đối thí sinh là quân nhân, công an tại ngũ;

- 01 bản sao giấy khai sinh có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;

- 01 bản sơ yếu lý lịch có xác nhận của thủ trưởng cơ quan, doanh nghiệp hoặc ủy ban nhân dân xã, phường;

- 01 bản sao giấy chứng nhận hợp pháp là đối tượng ưu tiên có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (nếu có);

- 02 bản sao bằng tốt nghiệp THPT (trung học chuyên nghiệp, trung học bổ túc, trung học nghề) có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; hoặc 01 bản sao giấy giấy chứng nhận kết quả thi THPT của năm tuyển sinh tương ứng;

- 01 bản sao bằng tốt nghiệp đại học có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (nếu có, để được xét miễn thi);

- 02 ảnh màu chụp kiểu chứng minh nhân dân cỡ 4x6 cm và 02 ảnh 3x4 trong thời hạn 06 tháng, mặt sau ảnh ghi rõ họ và tên, ngày, tháng, năm sinh của thí sinh và bỏ vào phong bì riêng, ngoài phong bì cũng ghi rõ nội dung trên;

- 03 phong bì dán tem ghi rõ địa chỉ người nhận.

Tất cả hồ sơ đăng ký dự thi đựng trong túi hồ sơ, ngoài bìa ghi đầy đủ thông tin.

2.7.2. Hình thức nhận hồ sơ đăng ký két tuyển

Thí sinh nộp hồ sơ theo Thông báo tuyển sinh ngành Luật hệ vừa làm vừa học năm 2021 được công khai trên Website http://www.law.vnu.edu.vn.

2.7.3. Thời gian nhận hồ sơ

Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 17/03/2021 đến ngày 17/06/2021.

2.7.4. Thời gian thi tuyển

Khoa dự kiến thời gian thi tuyển và xét tuyển vào cuối tháng 06/20210. Thông tin chi tiết sẽ được Khoa thông báo cụ thể trên website của Khoa và thông báo tới thí sinh qua được bưu điện.

2.8. Chính sách ưu tiên

2.8.1. Chính sách ưu tiên theo đối tượng và chính sách ưu tiên theo khu vực

Khoa Luật thực hiện chính sách ưu tiên theo đối tượng, chính sách ưu tiên theo khu vực căn cứ vào Quy chế tuyển sinh và các văn bản hướng dẫn của Bộ GD&ĐT hiện hành.

2.8.2. Điều kiện được xét miễn thi tuyển sinh

- Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp trung học;

- Người đã dự thi và trúng tuyển hệ đại học chính quy hoặc hệ đại học vừa làm vừa học vào Khoa Luật - ĐHQGHN, nhưng ngay năm đó có lệnh điều động đi nghĩa vụ quân sự hoặc đi thanh niên xung phong tập trung nay đã hoàn thành nghĩa vụ, được phục viên, xuất ngũ mà chưa được nhận vào học ở một trường lớp chính quy dài hạn nào, được từ cấp trung đoàn trong quân đội hoặc Tổng đội thanh niên xung phong giới thiệu, nếu có đủ các điều kiện và tiêu chuẩn về sức khoẻ, có đầy đủ các giấy tờ hợp lệ và chưa quá 5 năm tính từ ngày dự thi đại học thì được xem xét nhận vào học tại Khoa Luật - ĐHQGHN;

- Người đã có bằng tốt nghiệp đại học ngành trong nhóm ngành hoặc cùng khối dự thi tuyển sinh với ngành đăng ký dự thi (Ngành Luật - Khối A, A1, C, D).

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển

Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển/thi tuyển khi nộp hồ sơ, mức phí cụ thể như sau:

- Lệ phí thi tuyển sinh (diện thi tuyển): 1.000.000 đ/1 thí sinh;

- Lệ phí xét tuyển sinh (diện xét tuyển): 500.000 đ/1 thí sinh.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

Học phí cụ thể theo Quyết định học phí từng năm.

2.11. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)

- Thời gian bán hồ sơ từ ngày 17/03/2021 đến ngày 17/06/2021;

- Địa điểm bán hồ sơ: theo Thông báo tuyển sinh văn bằng 2 ngành Luật hệ vừa làm vừa học năm 2021 được công khai trên Website http://www.law.vnu.edu.vn;

- Thời gian học: 05 năm;

- Địa điểm học: Hà Nội;

- Hình thức học: Học cả ngày thứ 7 và Chủ nhật.

2.12. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm

Theo Thông báo cụ thể trên website của Khoa.

3. Tuyển sinh vừa làm vừa học đối với người có bằng đại học

3.1. Đối tượng tuyển sinh

- Người đã tốt nghiệp đại học và đã được cấp bằng đại học của một ngành khác;

- Thí sinh đăng ký xét tuyển có đủ sức khỏe để học tập, không vi phạm pháp luật theo quy định.

3.2. Phạm vi tuyển sinh

Khoa Luật tuyển sinh trong cả nước.

3.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

Xét tuyển căn cứ vào bằng đại học và bảng điểm học tập bậc đại học ở ngành khác.

3.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

 

Stt

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu chính quy (dự kiến)

Chỉ tiêu VLVH

(dự kiến)

Số QĐ đào tạo VB2

Ngày tháng năm ban hành QĐ

Cơ quan có  TQ cho phép hoặc trường tự chủ QĐ

Năm bắt đầu đào tạo

1.

7380101

Luật

150

1994/KH

23/07/1986

ĐHQGHN

1986

 

3.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

Theo quy định của ĐHQGHN và Khoa Luật.

3.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường

3.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

3.7.1. Hồ sơ đăng ký dự thi

- 01 phiếu đăng ký xét tuyển;

- 01 Quyết định cho phép đi học của thủ trưởng cơ quan đơn vị đối thí sinh là quân nhân, công an tại ngũ;

- 01 bản sao giấy khai sinh có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;

- 01 bản sao giấy chứng nhận hợp pháp là đối tượng ưu tiên có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (nếu có);

- 01 bản sao bằng tốt nghiệp đại học và bảng điểm có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;

- 02 ảnh màu chụp kiểu chứng minh nhân dân cỡ 4x6 cm và 02 ảnh 3x4 trong thời hạn 06 tháng, mặt sau ảnh ghi rõ họ và tên, ngày, tháng, năm sinh của thí sinh và bỏ vào phong bì riêng, ngoài phong bì cũng ghi rõ nội dung trên;

- 02 phong bì dán tem ghi rõ địa chỉ người nhận;

Tất cả hồ sơ đăng ký dự thi đựng trong túi hồ sơ, ngoài bìa ghi đầy đủ thông tin.

3.7.2. Hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

Thí sinh nộp hồ sơ theo Thông báo tuyển sinh văn bằng 2 ngành Luật hệ vừa làm vừa học năm 2021 được công khai trên Website http://www.law.vnu.edu.vn.

3.7.3. Thời gian nhận hồ sơ

Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 17/03/2021 đến ngày 17/06/2021.

3.7.4. Thời gian xét tuyển

Khoa dự kiến thời gian xét tuyển vào cuối tháng 06/2021. Thông tin chi tiết sẽ được Khoa thông báo cụ thể trên website của Khoa và thông báo tới thí sinh qua đường bưu điện.

3.8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển...

Lệ phí đăng ký xét tuyển: 100.000 đ/01 thí sinh.

3.9. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

Học phí cụ thể theo Quyết định học phí từng năm.

3.10. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)...

3.10.1. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ

- Thời gian bán hồ sơ từ ngày 17/03/2021 đến ngày 17/06/2021;

- Địa điểm bán hồ sơ: theo Thông báo tuyển sinh văn bằng 2 ngành Luật hệ vừa làm vừa học năm 2021 được công khai trên Website http://www.law.vnu.edu.vn.

3.10.2. Thời gian, địa điểm học

- Thời gian học: 03 năm;

- Hình thức học: Học cả ngày thứ 7 và Chủ nhật;

- Địa điểm học: Hà Nội.

4. Tuyển sinh chương trình đào tạo thứ hai trình độ đại học

4.1. Đối tượng tuyển sinh

4.1.1. Đối tượng tuyển sinh ngành Luật

Sinh viên thuộc chương trình đào tạo đại học chuẩn chính quy tại Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN; Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN; Trường Đại học Giáo dục - ĐHQGHN (12 ngành).

4.1.2. Đối tượng tuyển sinh ngành Luật kinh doanh

Sinh viên thuộc chương trình đào tạo đại học chuẩn chính quy tại Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN; Khoa Quốc tế - ĐHQGHN (sinh viên ngành Hệ thống thông tin quản lý, ngành Kinh doanh quốc tế và ngành Kế toán, phân tích và kiểm toán).

4.2. Phạm vi tuyển sinh

Sinh viên của ĐHQGHN, cụ thể: sinh viên hệ đại học chính quy thuộc chương trình đào tạo đại học chuẩn chính quy và chương trình chất lượng cao trình độ đại học theo Thông tư số 23/2014/TT-BGDĐT của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Trường Đại học Ngoại ngữ, Trường Đại học Kinh tế, Trường Đại học Giáo dục và Khoa Quốc tế của ĐHQGHN.

4.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

Khoa Luật tuyển sinh chương trình đào tạo thứ hai trình độ đại học theo phương thức xét tuyển.

4.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

 

Stt

Trình độ đào tạo

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu chính quy (dự kiến)

Số QĐ đào tạo Chương trình đào tạo thứ 2

Ngày tháng năm ban hành QĐ

Cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc trường tự chủ QĐ

Năm bắt đầu đào tạo

1.

Đại học

7380101

Luật

80

1994/KH

23/07/1986

ĐHQGHN

 

2.

Đại học

7380110

Luật kinh doanh

40

1994/KH

23/07/1986

 

 

 

4.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Đã học ít nhất hai học kỳ của chương trình đào tạo thứ nhất;

- Điểm trung bình chung tích lũy tất cả các học phần tính từ đầu khóa học đến thời điểm đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đạt từ 2,00 trở lên;

- Sinh viên có đơn xin học chương trình đào tạo thứ hai và tự nguyện đóng kinh phí đào tạo theo quy định của Khoa Luật;

- Nguyên tắc: Xét tuyển sinh viên có điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu (điểm xét tuyển là điểm trung bình chung tích lũy tất cả các học phần tính từ đầu khóa học đến thời điểm xét tuyển).

4.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường

4.6.1 Thời gian và địa điểm nhận hồ sơ

- Thời gian: sinh viên xem trong thông báo tuyển sinh đăng tải tại website http://www.law.vnu.edu.vn;

- Địa điểm: sinh viên xem trong thông báo tuyển sinh đăng tải tại website http://www.law.vnu.edu.vn.

4.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển

4.7.1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp

- Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu);

- Bảng điểm đại học ngành 1 ghi rõ điểm trung bình chung tích lũy tính đến hết học kỳ II, năm học 2020-2021;

- Bản sao Giấy khai sinh hợp lệ;

- 02 ảnh chân dung cỡ 3x4 chụp trong thời gian 6 tháng gần nhất, mặt sau ảnh ghi rõ họ tên, ngày, tháng, năm sinh, lớp, Khoa, Trường ngành 1.

4.7.2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển online

- Sinh viên điền thông tin trong phiếu đăng ký xét tuyển online tại đường link trong thông báo tuyển sinh đăng tải tại website: http://www.law.vnu.edu.vn;

- Hạn đăng ký và nộp lệ phí xét tuyển online sinh viên xem trong thông báo tuyển sinh đăng tải tại website: http://www.law.vnu.edu.vn. Sau ngày đăng ký xét tuyển online, thí sinh nộp trực tiếp tại: Phòng ĐT&CTHSSV, Khoa Luật, ĐHQGHN (Phòng 111, Nhà E1, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội) theo thông báo cụ thể;

- Sinh viên nộp lệ phí xét tuyển bằng cách chuyển khoản vào số tài khoản:

+ Số tài khoản: 26010000787760;

+ Đơn vị thụ hưởng: Khoa Luật, ĐHQGHN;                             

+ Tại ngân hàng: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) chi nhánh Mỹ Đình;

Nội dung chuyển khoản: BK2021-MSSV-Họ tên-Ngành đăng kí;

Lưu ý: Sinh viên chỉ được chính thức xét tuyển khi hoàn thiện việc nộp lệ phí xét tuyển.

4.8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển...

Lệ phí hồ sơ và xét tuyển: 100.000đ/hồ sơ.

4.9. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

- Học phí được tính theo đơn vị tín chỉ, tương ứng với số tín chỉ đăng ký học trong học kỳ đó;

- Thời gian nộp học phí: Sinh viên nộp học phí vào đầu mỗi học kỳ;

- Học phí tạm tính năm học 2021-2022: theo Quyết định học phí năm học 2021-2022.

4.10. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm

Khoa sẽ thông báo cụ thể trên website: http//www.law.vnu.edu.vn.

4.11. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)....

- Thông báo tuyển sinh được đăng tải công khai trên: website http://www.law.vnu.edu.vn;

- Sinh viên sẽ được hướng dẫn đăng ký môn học và nhận Thời khóa biểu tại buổi nhập học;

- Sinh viên xem chi tiết các khung chương trình đào tạo thứ hai tại website của Khoa Luật, ĐHQGHN;

- Thông tin liên hệ:

+ Phòng ĐT&CTHSSV, Khoa Luật, ĐHQGHN (Phòng 111 nhà E1, Khoa Luật);

+ Điện thoại: 0243.7549714, thông tin chi tiết và tải mẫu Phiếu đăng ký dự tuyển trên Website: http://www.law.vnu.edu.vn.

 

 

 

Cán bộ kê khai

 

 

 

 

 

Vũ Đặng Phúc

Số điện thoại: 0243.7549714

Email: vudangphuc@vnu.edu.vn

 

KT. CHỦ NHIỆM KHOA

PHÓ CHỦ NHIỆM

PHÓ CHỦ TỊCH HĐTS ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2021

 

 

 

 

Nguyễn Trọng Điệp

 

Phụ lục 1.

 BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH QUỐC TẾ SANG THANG ĐIỂM 10

(Kèm theo Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2021 số         /KL-ĐT&CTHSSV                 ngày      /03/2021 của Khoa Luật - ĐHQGHN)

 

STT

Trình độ Tiếng Anh

Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10

IELTS

TOEFL iBT

1

5,5

65-78

8,50

2

6,0

79-87

9,00

3

6.5

88-95

9,25

4

7,0

96-101

9,50

5

7,5

102-109

9,75

6

8,0-9,0

110-120

10,00

Facebook Chat Widget by CAIT