Căn cứ Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 06 năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh đại học;
Căn cứ Quyết định số 4412/QĐ-ĐHQGHN ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Đại học Quốc gia Hà Nội về Quy định cơ chế đặc thù trong tuyển sinh và đào tạo liên thông bậc trung học phổ thông và bậc đại học tại Đại học Quốc gia Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1328/QĐ-ĐHQGHN ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Đại học Quốc gia Hà Nội về việc ban hành Quy chế tuyển sinh đại học chính quy tại ĐHQGHN;
Căn cứ Quyết định số 585/QĐ-ĐHQGHN ngày 01 tháng 3 năm 2024 của Đại học Quốc gia Hà Nội về việc giao chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy, thạc sĩ chính quy, tiến sĩ năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 5292/QĐ-ĐHQGHN ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Đại học Quốc gia Hà Nội quy định về quản lý và thu hút người nước ngoài học tập ở ĐHQGHN;
Căn cứ Quyết định số 1139/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2024;
Căn cứ Công văn số 1533/ĐHQGHN-ĐT ngày 17 tháng 4 năm 2024 của Đại học Quốc gia Hà Nội về kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2024;
Căn cứ phương án tuyển sinh đại học năm 2024 của Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN;
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHNN-ĐHQGHN) thông báo tuyển sinh đại học năm 2024 như sau:
I/Tuyển sinh đại học chính quy trong nước
1.Đối tượng, điều kiện tuyển sinh chung
1.1.Đối tượng chung
Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) và của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN), bao gồm:
1.2.Điều kiện chung
2.Phạm vi tuyển sinh: Trường tuyển sinh trong toàn quốc và quốc tế.
3.Các ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh:
TT | Mã trường | Mã ngành | Tên ngành | Mã phương thức xét tuyển | Tên phương thức xét tuyển | Chỉ tiêu dự kiến | Tổ hợp xét tuyển 1 | Tổ hợp xét tuyển 2 | Tổ hợp xét tuyển 3 | Tổ hợp xét tuyển 4 |
1. | QHF | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 100 | Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 | 75 | D01 | D78 | D90 | D14 |
301 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học | 7 | F31 | |||||||
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học |
||||||||||
303 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn | 23 | F33 | |||||||
402 | Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức | 15 | Q00 | |||||||
408 | Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế | 30 | F48 | |||||||
- Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
- Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level) - Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 |
||||||||||
2. | QHF | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 100 | Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 | 280 | D01 | D78 | D90 | D14 |
301 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học | 28 | F31 | |||||||
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học |
||||||||||
303 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn | 84 | F33 | |||||||
402 | Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức | 56 | Q00 | |||||||
408 | Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế | 112 | F48 | |||||||
- Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
- Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level) - Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 |
||||||||||
3. | QHF | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 100 | Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 | 35 | D01 | D78 | D90 | D02 |
301 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học | 3 | F31 | |||||||
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học |
||||||||||
303 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn | 11 | F33 | |||||||
402 | Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức | 7 | Q00 | |||||||
408 | Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế | 14 | F48 | |||||||
- Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
- Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level) - Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 |
||||||||||
4. | QHF | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 100 | Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 | 75 | D01 | D78 | D90 | D03 |
301 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học | 7 | F31 | |||||||
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học |
||||||||||
303 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn | 23 | F33 | |||||||
402 | Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức | 15 | Q00 | |||||||
408 | Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế | 30 | F48 | |||||||
- Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
- Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level) - Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 |
||||||||||
5. | QHF | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 100 | Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 | 13 | D01 | D78 | D90 | D04 |
301 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học | 1 | F31 | |||||||
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học |
||||||||||
303 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn | 3 | F33 | |||||||
402 | Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức | 3 | Q00 | |||||||
408 | Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế | 5 | F48 | |||||||
- Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
- Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level) - Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 |
||||||||||
6. | QHF | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 100 | Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 | 135 | D01 | D78 | D90 | D04 |
301 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học | 13 | F31 | |||||||
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học |
||||||||||
303 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn | 41 | F33 | |||||||
402 | Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức | 27 | Q00 | |||||||
408 | Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế | 54 | F48 | |||||||
- Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
- Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level) - Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 |
||||||||||
7. | QHF | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | 100 | Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 | 13 | D01 | D78 | D90 | D05 |
301 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học | 1 | F31 | |||||||
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học |
||||||||||
303 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn | 3 | F33 | |||||||
402 | Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức | 3 | Q00 | |||||||
408 | Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế | 5 | F48 | |||||||
- Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
- Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level) - Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 |
||||||||||
8. | QHF | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 100 | Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 | 50 | D01 | D78 | D90 | D05 |
301 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học | 5 | F31 | |||||||
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học |
||||||||||
303 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn | 15 | F33 | |||||||
402 | Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức | 10 | Q00 | |||||||
408 | Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế | 20 | F48 | |||||||
- Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
- Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level) - Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 |
||||||||||
9. | QHF | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 100 | Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 | 13 | D01 | D78 | D90 | D06 |
301 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học | 1 | F31 | |||||||
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học |
||||||||||
303 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn | 3 | F33 | |||||||
402 | Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức | 3 | Q00 | |||||||
408 | Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế | 5 | F48 | |||||||
- Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
- Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level) - Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 |
||||||||||
10. | QHF | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 100 | Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 | 135 | D01 | D78 | D90 | D06 |
301 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học | 13 | F31 | |||||||
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học |
||||||||||
303 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn | 41 | F33 | |||||||
402 | Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức | 27 | Q00 | |||||||
408 | Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế | 54 | F48 | |||||||
- Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
- Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level) - Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 |
||||||||||
11. | QHF | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 100 | Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 | 13 | D01 | D78 | D90 | DD2 |
301 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học | 1 | F31 | |||||||
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học |
||||||||||
303 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn | 3 | F33 | |||||||
402 | Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức | 3 | Q00 | |||||||
408 | Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế | 5 | F48 | |||||||
- Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
- Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level) - Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 |
||||||||||
12. | QHF | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 100 | Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 | 125 | D01 | D78 | D90 | DD2 |
301 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học | 12 | F31 | |||||||
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học |
||||||||||
303 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn | 38 | F33 | |||||||
402 | Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức | 25 | Q00 | |||||||
408 | Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế | 50 | F48 | |||||||
- Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
- Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level) - Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 |
||||||||||
13. | QHF | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 100 | Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 | 15 | D01 | D78 | D90 | D14 |
301 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học | 1 | F31 | |||||||
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học |
||||||||||
303 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn | 5 | F33 | |||||||
402 | Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức | 3 | Q00 | |||||||
408 | Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế | 6 | F48 | |||||||
- Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
- Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level) - Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 |
||||||||||
14. | QHF | 7220212QTD | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | 100 | Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 | 25 | D01 | D78 | D90 | D14 |
301 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học | 2 | F31 | |||||||
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học |
||||||||||
303 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn | 8 | F33 | |||||||
402 | Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức | 5 | Q00 | |||||||
408 | Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế | 10 | F48 | |||||||
- Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
- Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level) - Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 |
||||||||||
Tổng cộng | 2000 |
Ghi chú:
Mã tổ hợp xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT (mã 100) | Mã tổ hợp xét tuyển bằng các phương thức khác | ||
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh | D02: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nga | F31: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (mã 301) | F33: Xét tuyển thẳng theo Quy định của ĐHQGHN (mã 303) |
D03: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Pháp | D04: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Trung | ||
D05: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Đức | D06: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nhật | Q00: Thi đánh giá năng lực cho học sinh THPT của ĐHQGHN (mã 402) | F48: Chỉ sử dụng chứng chỉ quốc tế (mã 408) |
DD2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Hàn | D78: Ngữ Văn, KHXH, Tiếng Anh | ||
D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh | D14: Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh | ||
A01: Toán, Vật Lý, Tiếng Anh |
4.Các phương thức xét tuyển
STT | Phương thức xét tuyển | Thời gian nhận
đăng ký xét tuyển |
Lệ phí | Ghi chú |
4.1 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học | |||
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT | 01/6 - 20/6/2024 | 30.000đ/
nguyện vọng |
Chi tiết tại Phụ lục 1 | |
- Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học | 01/6 - 20/6/2024 | 30.000đ/
nguyện vọng |
Chi tiết tại Phụ lục 2 | |
4.2 | Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn | |||
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN | 01/6 - 20/6/2024 | 30.000đ/
nguyện vọng |
Chi tiết tại Phụ lục 3 | |
- Xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn | 02/5 - 15/5/2024 | Tổng: 180.000đ (trong đó: 30.000đ/hồ sơ; Phỏng vấn: 150.000đ thí sinh) | Chi tiết tại Phụ lục 4 | |
4.3 | Xét tuyển kết quả bài thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức | 01/6 - 20/6/2024 | 30.000đ/
nguyện vọng |
Chi tiết tại Phụ lục 5 |
4.4 | Xét tuyển chứng chỉ quốc tế, chứng chỉ ngoại ngữ | |||
- Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT | 01/6 - 20/6/2024 | 30.000đ/
nguyện vọng |
Chi tiết tại Phụ lục 6 | |
- Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level) | 01/6 - 20/6/2024 | 30.000đ/
nguyện vọng |
Chi tiết tại Phụ lục 7 | |
- Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 | 01/6 - 20/6/2024 | 30.000đ/
nguyện vọng |
Chi tiết tại Phụ lục 8 | |
4.5 | Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 | Theo Quy định của Bộ GD&ĐT | Chi tiết tại Phụ lục 9 |
5.Nguyên tắc xét tuyển
5.1.Nguyên tắc xét tuyển chung
5.2.Nguyên tắc xét tuyển đối với phương thức xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và phương thức xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN
+ Xét tuyển theo thứ tự giải thưởng đạt được từ cao xuống thấp;
+ Xét tuyển theo điểm trung bình chung học tập môn Ngoại ngữ trong 3 năm THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) từ cao xuống thấp;
+ Xét tuyển theo điểm trung bình chung học tập môn Ngoại ngữ lớp 12.
5.3.Nguyên tắc xét tuyển đối với phương thức xét kết quả học tập bậc THPT kết hợp phỏng vấn
5.4.Nguyên tắc xét tuyển đối với phương thức xét tuyển kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức
+ Xét tuyển theo điểm trung bình chung học tập môn Ngoại ngữ trong 3 năm THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) từ cao xuống thấp;
+ Xét tuyển theo điểm trung bình chung học tập môn Ngoại ngữ lớp 12.
5.5.Nguyên tắc xét tuyển đối với phương thức xét tuyển chứng chỉ quốc tế
(1) Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
+ Xét tuyển theo điểm trung bình chung học tập mỗi năm trong 3 năm THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) từ cao xuống thấp;
+ Xét tuyển theo điểm trung bình chung học tập của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển mỗi năm trong 3 năm THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) từ cao xuống thấp.
(2) Xét tuyển chứng chỉ quốc tế khác (SAT, ACT, A-Level)
+ Xét tuyển theo điểm trung bình chung học tập môn Ngoại ngữ trong 3 năm THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) từ cao xuống thấp;
+ Xét tuyển theo điểm trung bình chung học tập môn Ngoại ngữ lớp 12.
(3) Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024
+ Xét tuyển theo điểm trung bình chung học tập mỗi năm trong 3 năm THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) từ cao xuống thấp;
+ Xét tuyển theo điểm trung bình chung học tập môn Ngoại ngữ trong 3 năm THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) từ cao xuống thấp.
5.6.Nguyên tắc xét tuyển phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024
6.Chính sách ưu tiên
* Nguyên tắc cộng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
* Cách tính điểm ưu tiên theo từng phương thức xét tuyển
Nhà trường áp dụng cộng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng đối với các phương thức xét tuyển cụ thể như sau:
(1) Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024: theo quy định của Bộ GD&ĐT tại Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành
Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên theo quy định
(2) Phương thức xét tuyển chứng chỉ quốc tế:
Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt điểm quy đổi từ 7,5 trở lên (theo bảng quy đổi chứng chỉ của Trường Đại học Ngoại ngữ và điểm tối đa là 10) được xác định theo công thức sau: theo quy định của Bộ GD&ĐT tại Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành
Điểm ưu tiên = [(10 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên theo quy định
(3) Phương thức xét tuyển kết quả thi Đánh giá năng lực học sinh bậc THPT:
7.Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:
8.Chương trình đào tạo thứ 2 (Bằng kép): Sinh viên Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN được học chương trình đào tạo thứ hai tại các trường/khoa trực thuộc ĐHQGHN ngay trong thời gian học ngành thứ nhất.
TT | Tên trường | Tên các ngành đào tạo |
1 | ĐH KHXH&NV | Báo chí; Đông phương học; Khoa học quản lý; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quốc tế học; Quản trị văn phòng; Tâm lí học |
2 | ĐH Luật | Luật học |
3 | ĐH Ngoại ngữ | Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Nhật; Ngôn ngữ Hàn Quốc; Ngôn ngữ Trung Quốc |
II/Tuyển sinh liên kết quốc tế: xem chi tiết tại Thông báo số 369/TB-ĐHNN ngày 20/3/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN
III/Thông tin liên hệ
Tên trường: Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHF
4.1.Tuyển sinh đại học chính quy trong nước:
4.2.Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo do đối tác nước ngoài cấp bằng:
Hotline tư vấn tuyển sinh: 0986.455.599
Email: fle.ulis@vnu.edu.vn
Website: fle.ulis.vnu.edu.vn
Trường Đại học Ngoại ngữ trân trọng thông báo./.
Phụ lục và các thông tin khác xem tại: https://ulis.vnu.edu.vn/tbtsdh2024/