Các ngành tuyển sinh

Mã ngành Tên ngành Chương trình Đơn vị
7320101 Báo chí Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
7310201 Chính trị học Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
CN4 Cơ kỹ thuật Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Công nghệ
CN7 Công nghệ Hàng không vũ trụ* Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Công nghệ
CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Công nghệ
7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
7510401CLC Công nghệ kỹ thuật hoá học** (CTĐT CLC TT23) Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Công nghệ
CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông** (CTĐT CLC TT23) Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Công nghệ
7420201 Công nghệ sinh học Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
7420201CLC Công nghệ sinh học** (CTĐT CLC TT23) Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
CN1 Công nghệ thông tin Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Công nghệ
CN1 Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Công nghệ
7760101 Công tác xã hội Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
7220201 Dược học Chương trình đào tạo chuẩn Khoa Y Dược
QHTN01 Hải dương học Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
7220104 Hán Nôm Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
CN1 Hệ thống thông tin Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Công nghệ
7340405 Hệ thống thông tin quản lý (đào tạo bằng tiếng Anh) Chương trình đặc thù của ĐHQGHN Khoa Quốc tế
7720203CLC Hoá dược** (CTĐT CLC TT23) Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
7440112 Hoá học Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
7440112TT Hoá học** (CTĐT tiên tiến) Chương trình đào tạo tiên tiến Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
7340301CLC Kế toán (CLC đáp ứng TT 23 của Bộ GD&ĐT) Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Kinh tế
7340303 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán (đào tạo bằng tiếng Anh) Chương trình đặc thù của ĐHQGHN Khoa Quốc tế
QHTN01 Khí tượng và khí hậu học Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
CN8 Khoa học Máy tính** (CTĐT CLC TT23) Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Công nghệ
7440301 Khoa học môi trường Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
7440301TT Khoa học môi trường** (CTĐT tiên tiến) Chương trình đào tạo tiên tiến Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
7340401 Khoa học quản lý Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
7440231 Khoa học thông tin địa không gian* Chương trình đào tạo thí điểm Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
7440122 Khoa học vật liệu Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Kinh doanh (Kế toán) do trường Đại học HELP (Malaysia) cấp bằng chính quy Chương trình liên kết đào tạo quốc tế Khoa Quốc tế
7340120 Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) Chương trình đặc thù của ĐHQGHN Khoa Quốc tế
7310101 Kinh tế Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Kinh tế
7310105 Kinh tế Phát triển Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Kinh tế
7310106CLC Kinh tế quốc tế (CLC đáp ứng TT 23 của Bộ GD&ĐT) Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Kinh tế
CN2 Kỹ thuật máy tính Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Công nghệ
CN3 Kỹ thuật năng lượng* Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Công nghệ
CN2 Kỹ thuật Robot* Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Công nghệ
QHTN02 Kỹ thuật địa chất Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
7229010 Lịch sử Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
7380101CLC Luật Chất lượng cao thu học phí theo điều kiện đảm bảo chất lượng đào tạo Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Khoa Luật
7380101 Luật học Chương trình đào tạo chuẩn Khoa Luật
7380109 Luật kinh doanh Chương trình đào tạo chuẩn Khoa Luật
7320303 Lưu trữ học Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
CN1 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Công nghệ
7480105 Máy tính và khoa học thông tin Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
7480105CLC Máy tính và khoa học thông tin** (CTĐT CLC TT23) Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
7220211 Ngôn ngữ Ả Rập Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ
7220201 Ngôn ngữ Anh Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ
7220210CLC Ngôn ngữ Hàn Quốc** (CTĐT CLC TT23) Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Ngoại ngữ
7229020 Ngôn ngữ học Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
7220202 Ngôn ngữ Nga Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ
7220209 Ngôn ngữ Nhật Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ
7220209CLC Ngôn ngữ Nhật** (CTĐT CLC TT23) Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Ngoại ngữ
7220203 Ngôn ngữ Pháp Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ
7220204CLC Ngôn ngữ Trung Quốc** (CTĐT CLC TT23) Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Ngoại ngữ
7220205 Ngôn ngữ Đức Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ
7310302 Nhân học Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
7320108 Quan hệ công chúng Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
Quản lí do Đại học Keuka (Hoa Kỳ, Mỹ) cấp bằng chính quy Chương trình liên kết đào tạo quốc tế Khoa Quốc tế
QHTN02 Quản lý tài nguyên và môi trường Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
7320205 Quản lý thông tin Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
7850103 Quản lý đất đai Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
7810201 Quản trị khách sạn Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
7340101CLC Quản trị kinh doanh (CLC đáp ứng TT 23 của Bộ GD&ĐT) Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Kinh tế
7340101QT Quản trị kinh doanh - LK Đại học Troy (Hoa Kỳ) Chương trình liên kết đào tạo quốc tế Đại học Quốc gia Hà Nội
7340101QT Quản trị kinh doanh - Đại học Troy (Hoa Kỳ) cấp bằng Chương trình liên kết đào tạo quốc tế Trường Đại học Kinh tế
7340101QT Quản trị kinh doanh liên kết quốc tế do Đại học Troy (Hoa Kỳ) cấp bằng Chương trình liên kết đào tạo quốc tế Đại học Quốc gia Hà Nội
GD3 Quản trị trường học Chương trình đào tạo thí điểm Trường Đại học Giáo dục
7340406 Quản trị văn phòng Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
7310601 Quốc tế học Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
7720501CLC Răng hàm mặt** Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Khoa Y Dược
7420101 Sinh học Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
GD1 Sư phạm Hóa học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Giáo dục
GD2 Sư phạm Lịch sử Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Giáo dục
GD2 Sư phạm Ngữ văn Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Giáo dục
GD1 Sư phạm Sinh học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Giáo dục
7140231 Sư phạm tiếng Anh Trường Đại học Ngoại ngữ
7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc Trường Đại học Ngoại ngữ
7140232 Sư phạm tiếng Nga Trường Đại học Ngoại ngữ
7140236 Sư phạm tiếng Nhật Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ
7140233 Sư phạm tiếng Pháp Trường Đại học Ngoại ngữ
7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ
7140235 Sư phạm tiếng Đức Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ
GD1 Sư phạm Toán Chương trình đào tạo chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội
GD1 Sư phạm Toán Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Giáo dục
GD1 Sư phạm Vật lý Chương trình đào tạo chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội
GD1 Sư phạm Vật lý Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Giáo dục
7340201CLC Tài chính - Ngân hàng (CLC đáp ứng TT 23 của Bộ GD&ĐT) Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Kinh tế
7310401 Tâm lý học Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
7320201 Thông tin – thư viện Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
7480109 Tin học và kỹ thuật máy tính (chương trình liên kết quốc tế do ĐHQGHN cấp bằng đào tạo bằng tiếng Anh) Chương trình liên kết đào tạo quốc tế Khoa Quốc tế
7460101 Toán học Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
7460117 Toán tin Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
7229009 Tôn giáo học Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
7229001 Triết học Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
7229030 Văn học Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
7440102 Vật lí học Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
CN3 Vật lý kỹ thuật Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Công nghệ
7310630 Việt Nam học Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
7310301 Xã hội học Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
7720101 Y khoa Chương trình đào tạo chuẩn Khoa Y Dược
QHTN02 Địa chất học Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
7440217 Địa lí tự nhiên Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
7310620 Đông Nam Á học Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
7310608 Đông phương học Chương trình đào tạo chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn