Nhập học
 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------

 

 ĐỀ ÁN TUYỂN SINH  ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

1. Thông tin chung về trường(Tính đến thời điểm xây dựng Đề án)

1.1.Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường:

Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Quốc Gia Hà Nội

Địa chỉ: Số 2 đường Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội

Hotline: 0979292969

Website: http://www.ulis.vnu.edu.vn

Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN tiền thân là Trường Ngoại ngữ thành lập năm 1955 tại Việt Nam Học xá (nay thuộc phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội). Trải qua 62 năm xây dựng và phát triển, Trường trở thành trung tâm đào tạo giáo viên và cán bộ ngoại ngữ lớn nhất, với vị trí là trường đầu ngành về ngoại ngữ của cả nước.

Trường hiện có 449 giảng viên cơ hữu, bao gồm các giáo sư, phó giáo sư, tiến sỹ và thạc sỹ được đào tạo tại các nước bản ngữ.

Bằng nhiều hình thức đào tạo như chính quy dài hạn tập trung, tại chức, bồi dưỡng dài hạn, ngắn hạn, Trường đã cung cấp nguồn nhân lực chủ yếu cho việc giảng dạy ngoại ngữ ở các cấp bậc học từ giáo dục phổ thông, giáo dục trung học, cao đẳng, đại học, giáo dục chuyên nghiệp dạy nghề, cho các trường thuộc các lực lượng vũ trang (Quân đội, Công an), đáp ứng nhu cầu cán bộ ngoại ngữ cho các ngành ngoại giao, kinh tế, chính trị-xã hội, quốc phòng v.v Tính từ năm 1955 đến nay, Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN đã đào tạo được hàng vạn giáo viên, cán bộ ngoại ngữ tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Trung Quốc, tiếng Đức, tiếng Nhật, tiếng Hàn Quốc, tiếng Ả-Rập, tiếng Thái Lan ở các trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học. Hàng trăm sinh viên tốt nghiệp đã có các học vị Tiến sỹ khoa học, Tiến sỹ, trở thành các GS, PGS đầu ngành ngoại ngữ của cả nước. Nhiều cựu sinh viên của trường đang giữ những cương vị lãnh đạo cao trong Đảng, trong Chính phủ, trong các cơ quan Nhà nước, các doanh nghiệp Nhà nước, trong các liên doanh với nước ngoài.

Trong nghiên cứu khoa học, Trường đã hoàn thành hàng trăm đề tài cấp Nhà nước, cấp Bộ, cấp ĐHQGHN, cấp trường với hàng nghìn số lượt cán bộ, giáo viên tham gia. Trường đã biên soạn khung chương trình, giáo trình và  sách công cụ cho các bậc phổ thông, tham gia viết hơn  sách giáo khoa ngoại ngữ giảng dạy trong các trường phổ thông. Hàng năm, Trường triển khai bồi dưỡng nâng cao trình độ hàng nghìn lượt giáo viên phổ thông. Hiện nay, Trường là một trong các cơ sở đào tạo được Bộ Giáo dục và Đào tạo giao nhiệm vụ khảo sát, đánh giá, bồi dưỡng đội ngũ giáo viên tiếng Anh trên toàn quốc theo nhiệm vụ của Đề án Ngoại ngữ quốc gia 2020 v.v…

1.2. Quy mô đào tạo

Nhóm ngành

Quy mô hiện tại

 

ĐH

CĐSP

 

GD chính quy (ghi rõ số NCS, số học cao học, số SV đại học)

GDTX (ghi rõ số SV ĐH)

GD chính quy

GDTX

Nhóm ngành I

37 NCS; 300 CH; 1412 ĐH

 

 

 

Nhóm ngành VII

35 NCS; 238 CH; 3579 ĐH

 

 

 

Tổng (ghi rõ cả số NCS, cao học, SV ĐH, CĐ)

72 NCS; 538 CH; 4991 ĐH

 

 

 

 

1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 3 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển, năm 2017 xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT QG): Tổ chức kỳ thi riêng theo Đại học Quốc Gia Hà Nội:  Thi Đánh giá năng lực và Đánh giá Năng lực Ngoại Ngữ, điểm Đánh giá Năng lực phải đạt từ 70 điểm trở lên, Điểm xét tuyển theo điểm Đánh giá năng lực Ngoại Ngữ, xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia.

1.3.2. Điểm trúng tuyển của  năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)

Nhóm ngành/ Ngành/ tổ hợp xét tuyểt

Năm tuyển sinh -2017 (xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT QG)

Chỉ tiêu

Số TT

Điểm TT

Sư phạm tiếng Anh

200

211

34.50

Ngôn ngữ Anh

350

341

35.25

Sư phạm Nga

20

22

27.50

Ngôn ngữ Nga

50

52

30.50

Sư phạm Pháp

25

32

30.50

Ngôn ngữ Pháp

100

120

32.25

Sư phạm Trung

25

25

33.00

Ngôn ngữ Trung

100

152

34.50

Ngôn ngữ Đức

80

100

32.50

Sư phạm Nhật

25

31

34.00

Ngôn ngữ Nhật

125

138

35.50

Sư phạm Hàn Quốc

25

28

33.75

Ngôn ngữ Hàn Quốc

75

115

35.50

Ngôn ngữ ẢRập

25

26

30.00

Tổng

1225

1393

 

 

2. Các thông tin của năm tuyển sinh

2.1 Đối tượng tuyển sinh;

- Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp; người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định.

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hoá học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: Chủ tịch HĐTS xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

  1. 2.2 Phạm vi tuyển sinh: Trường tuyển sinh trong cả nước
  2. 2.3 Phương thức tuyển sinh : Xét tuyển

- Xét tuyển dựa vào (1) kết quả bài thi THPT quốc gia; (2) chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Anh (chứng chỉ A-Level); xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD-ĐT và của ĐHQGHN.

- Thời gian nhận ĐKXT và XT theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT và của Đại học Quốc gia Hà Nội.

- Hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển: trực tuyến hoặc trực tiếp tại cơ sở đào tạo theo quy định của Bộ GD-ĐT và Hướng dẫn công tác tuyển sinh đại học chính quy năm 2018 của ĐHQGHN;

  1. 2.4 Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo ngành/ nhóm ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo;
 

TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Theo KQ thi THPTQG

Theo phương thức khác

1

Ngôn ngữ  Anh

7220201

320

30

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh (D78)

Toán, KHTN, Tiếng Anh (D90)

2

Sư phạm tiếng Anh

7140231

180

20

3

Ngôn ngữ  Nga

7220202

47

3

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga (D02)

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh (D78)

Toán, KHTN, Tiếng Anh (D90)

4

Sư phạm tiếng Nga

7140232

18

2

5

Ngôn ngữ Pháp

7220203

97

3

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp (D03)

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh (D78)

Toán, KHTN, Tiếng Anh (D90)

6

Sư phạm tiếng Pháp

7140233

23

2

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

90

10

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung (D04)

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh (D78)

Toán, KHTN, Tiếng Anh (D90)

8

Ngôn ngữ Trung Quốc** CTĐT CLC TT23

7220204CLC

45

5

9

Sư phạm tiếng Trung Quốc

7140234

20

5

10

Ngôn ngữ Đức

7220205

70

10

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức (D05)

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh (D78)

Toán, KHTN, Tiếng Anh (D90)

11

Sư phạm tiếng Đức

7140235

20

5

12

Ngôn ngữ Nhật

7220209

110

15

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật (D06)

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh (D78)

Toán, KHTN, Tiếng Anh (D90)

13

Ngôn ngữ Nhật** CTĐT CLC TT23

7220209CLC

45

5

14

Sư phạm tiếng Nhật

7140236

20

5

15

Ngôn ngữ  Hàn Quốc

7220210

60

15

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh (D78)

Toán, KHTN, Tiếng Anh (D90)

16

Ngôn ngữ Hàn Quốc** CTĐT CLC TT23

7220210CLC

45

5

17

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

7140237

20

5

18

Ngôn ngữ  Ả Rập

7220211

20

5

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh (D78)

Toán, KHTN, Tiếng Anh (D90)

 

Tổng : 1400

 

1250

150

 

(**) Chương trình đào tạo học phí tương ứng với chất lượng đào tạo, đáp ứng Thông tư 23/2014 của Bộ GDĐT.

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

a) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng kết quả thi THPT quốc gia bằng hoặc cao hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định trong năm tuyển sinh.

b) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ A-Level để tổ hợp kết quả 3 môn thi theo các khối thi quy định của ngành đào tạo tương ứng đảm bảo mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60) mới đủ điều kiện đăng ký để xét tuyển.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển,...

TT

Mã trường

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

4. Trường Đại học Ngoại Ngữ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

QHF

7220201

Ngôn ngữ  Anh

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

 

 

QHF

7140231

Sư phạm tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

 

 

QHF

7220202

Ngôn ngữ  Nga

D01

Tiếng Anh

D02

Tiếng Nga

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

QHF

7140232

Sư phạm tiếng Nga

D01

Tiếng Anh

D02

Tiếng Nga

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

QHF

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D01

Tiếng Anh

D03

Tiếng Pháp

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

QHF

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

D01

Tiếng Anh

D03

Tiếng Pháp

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

QHF

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

Tiếng Anh

D04

Tiếng Trung

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

QHF

7220204CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc** CTĐT CLC TT23

D01

Tiếng Anh

D04

Tiếng Trung

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

QHF

7140234

Sư phạm tiếng Trung

D01

Tiếng Anh

D04

Tiếng Trung

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

QHF

7220205

Ngôn ngữ Đức

D01

Tiếng Anh

D05

Tiếng Đức

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

QHF

7140235

Sư phạm tiếng Đức

D01

Tiếng Anh

D05

Tiếng Đức

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

QHF

7220209

Ngôn ngữ Nhật

D01

Tiếng Anh

D06

Tiếng Nhật

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

QHF

7220209CLC

Ngôn ngữ Nhật** CTĐT CLC TT23

D01

Tiếng Anh

D06

Tiếng Nhật

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

QHF

7140236

Sư phạm tiếng Nhật

D01

Tiếng Anh

D06

Tiếng Nhật

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

QHF

7220210

Ngôn ngữ  Hàn Quốc

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

 

 

QHF

7220210CLC

Ngôn ngữ  Hàn Quốc** CTĐT CLC TT23

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

 

 

QHF

7140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

 

 

QHF

7220211

Ngôn ngữ  Ả Rập

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

 

 

2.7 Tổ chức tuyển sinh:

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, của Đại học Quốc Gia Hà Nội

- Thí sinh được ĐKXT không giới hạn số nguyện vọng, số trường/khoa và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất). HĐTS căn cứ vào kết quả thi để xét tuyển vào tất cả các nguyện vọng của thí sinh đăng ký. Thí sinh chỉ trúng tuyển vào một nguyện vọng ưu tiên cao nhất trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.

- Xét tuyển theo từng tổ hợp bài thi/môn thi THPT quốc gia đã công bố trên cơ sở nguyên tắc lấy tổng điểm (bao gồm cả ưu tiên khu vực và đối tượng) từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu. Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định Điều 7 của Quy chế tuyển sinh (ban hành theo Thông tư 07/2018/TT-BGD ĐT ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) và được làm tròn đến hai chữ số thập phân. Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển theo điểm môn chính, nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

- Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trực tuyến trong thời hạn quy định. Quá thời hạn quy định, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như từ chối nhập học và HĐTS được xét tuyển thí sinh khác trong đợt xét tuyển bổ sung.

​​​​​​​2.8 Chính sách ưu tiên:  

1. Chính sách ưu tiên theo đối tượng, theo khu vực, các đối tượng được xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo Quy chế tuyển sinh, Hướng dẫn tuyển sinh của BGDĐT và của ĐHQGHN.

2. Tuyển thẳng và xét tuyển thẳng:

       Đối tượng 1: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kì thi chọn Học sinh giỏi quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, thi đỗ tốt nghiệp THPT quốc gia và đạt hạnh kiểm Tốt trong 3 năm học THPT.

       Đối tượng 2: Học sinh THPT Chuyên thuộc ĐHQGHN được tuyển thẳng và xét tuyển thẳng vào bậc đại học tại ĐHNN phải đỗ tốt nghiệp THPT, có hạnh kiểm 3 năm học THPT đạt loại tốt và đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

  • Là thành viên chính thức đội tuyển dự kì thi Olympic hoặc các cuộc thi sáng tạo, triển lãm khoa học kĩ thuật khu vực, Quốc tế.
  • Đạt giải chính thức trong kì thi chọn học sinh giỏi bậc THPT cấp ĐHQGHN.
  • Là thành viên chính thức của đội tuyển tham dự kì thi chọn học sinh giỏi quốc gia
  • Đạt danh hiệu học sinh giỏi từng năm học trong cả 3 năm THPT và có tổng điểm 4 bài thi/ môn thi tốt nghiệp THPT đạt tối thiểu 28,0 điểm, trong đó không có điểm bài thi / môn thi nào dưới 5,0 điểm.

Đối tượng 3: Thí sinh là học sinh các lớp chuyên thuộc các trường chuyên (trong danh mục các trường THPT chuyên được phân bổ chỉ tiêu tuyển thẳng và trường ĐH Ngoại ngữ năm 2018), đạt danh hiệu học sinh giỏi và có hạnh kiểm tốt từng năm học trong cả 3 năm THPT, có tổng điểm 4 môn thi tốt nghiệp THPT tối thiểu 28 điểm, trong đó không có môn thi tốt nghiệp THPT dưới 5,0 điểm và điểm trung bình chung môn Ngoại ngữ từng năm học đạt từ 8,0 trở lên.

Ghi chú:

  • Học sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia do Bộ Giáo dục & Đào tạo tổ chức hoặc kỳ thi chọn học sinh giỏi bậc THPT cấp ĐHQGHN trong các năm học ở bậc THPT được bảo lưu kết quả và được tuyển thẳng vào trường ĐHNN - ĐHQGHN khi đáp ứng đủ các tiêu chí hạnh kiểm Tốt 3 năm THPT và thi đỗ tốt nghiệp THPT.

2.9 Lệ phí xét tuyển/ thi tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và ĐHQGHN

2.10 Học phí và lộ trình tăng học phí tối đa:

Căn cứ Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đỗi với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2025.

Hiện nhà trường đang thu học phí là 220.000 đ / 1 tín chỉ đối với SV các ngành Ngôn ngữ nước ngoài.

Chương trình đào tạo chất lượng cao (CTĐT CLC) đáp ứng Thông tư 23/2014/TT-BGDĐT của Bộ GD&ĐT: các ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật. Kinh phí đào tạo dự kiến khoảng 35 triệu đồng/sinh viên/năm.

Tổng số tín chỉ ngành Sư phạm Ngoại ngữ là 136 tín chỉ, ngành Ngôn ngữ nước ngoài là 134 tín chỉ, các Chương trình đào tạo chất lượng cao đáp ứng Thông tư 23 của Bộ GD & ĐT là 152 tín chỉ.

 

Lộ trình tăng:            - Năm học 2018-2019: 240.000 đ / 1 tín chỉ

- Năm học 2019-2020: 265.000 đ / 1 tín chỉ

- Năm học 2020-2021: 290.000 đ / 1 tín chỉ

2.11 Các nội dung khác:

Hướng dẫn xét tuyển đại học chính quy của ĐHQGHN năm 2018

Thí sinh truy cập địa chỉ Web http://www.ulis.vnu.edu.vn/ để biết thông tin Tuyển sinh của trường.

 

3. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

Căn cứ kết quả trúng tuyển và nhập học đợt 1, trường hợp còn thiếu chỉ tiêu, Trường Đại học Ngoại ngữ sẽ xét tuyển 1 đợt bổ sung với thời gian cụ thể như sau:

- Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT bổ sung: Từ ngày 13/08/2018 đến ngày 24/08/2018.

- Thời gian công bố trúng tuyển: Trước ngày 30/08/2018.

- Thời gian nhập học: Trước ngày 10/09/2018.

4. Thông tin về các Điều kiện đảm bảo chất lượng chính

4.1.  Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

4.1.1 Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá

- Tổng diện tích đất của trường: 44.000 m2

- Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của trường: 13.570 m2.

- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 2000 chỗ.

4.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT

Tên

Các trang thiết bị chính

Ghi chú

1

Lab 1 (302, tầng 3 nhà B3)

 

 

 

1

Máy vi tính Dell Optiplex 790 

 

 

2

Điều hoà National 18000BTU

 

 

3

Casstte Pansonic HS

 

 

4

Đầu video Pansonic

 

 

5

Âm ly Ramsa

 

 

6

Mixer Ramsa

 

 

7

Loa Ramsa

 

 

8

Tivi Pansonic 20’’

 

 

9

Tivi Pansonic 14’’

 

 

10

Bàn điều khiển giáo viên

 

 

11

Casstte Pansonic giáo viên

 

 

12

Tai nghe Pansonic

 

 

13

Micro Ramsa

 

 

14

Máy chiếu vật thể Pansonic

 

 

15

Máy chiếu Toshiba

 

 

16

Màn chiếu 1.8m

 

 

17

L­ưu điện Santak 1000W

 

 

18

Ổn áp LioA 5000W

 

 

19

Nguồn điều khiển  Panasonic

 

 

20

Quạt trần TQ

 

 

21

Bàn đặt cassette 2 chỗ

 

 

22

Switch video

 

 

23

Ghế xoay

 

2

Lab 2 (204, tầng 2 nhà B3)

 

 

 

1

Máy vi tính Dell Optiplex 790 

 

 

2

Cassette QuasarDTL bàn thày

 

 

3

Cassette Quasar DTLhọc sinh

 

 

4

Tai nghe Edutronic

 

 

5

Bàn điều khiển giáo viên

 

 

6

Nguồn ĐK-NĐK02

 

 

7

Bộ giao diện máy cassette9171

 

 

8

Am ly TOA

 

 

9

Loa TOA TZ205

 

 

10

Ghế xoay

 

 

11

Ghế xuân hoà

 

 

12

Quạt trần

 

 

13

Máy chiếu Toshiba

 

 

14

Màn chiếu Topex

 

 

15

Ổn áp Lioa

 

 

16

Điều hoà Corona 13000BTU

 

 

17

Điều hoà LG 12000BTU

 

3, 4

Lab 3 và lab 4 (301A,301B, nhà B3)

 

 

 

1

Máy tính học viên -

 

 

2

Tai nghe học sinh

 

 

3

Máy tính cho GV -Dell OptiPlex

 

 

4

Tai nghe giáo viên

 

 

5

Bộ điều khiển trung tâm

 

 

6

Bộ điều khiển hệ thống giáo viên

 

 

7

Bộ điều khiển học sinh

 

 

8

Switch Dell PowerConnect

 

 

9

ổn áp 1pha LiOA

 

 

10

Máy chiếu sony

 

 

11

Màn chiếu Dalite 

 

 

12

Bộ tăng âm(micro, ampli, loa)

 

 

13

Bàn học viên loại 02 chỗ ngồi

 

 

14

Ghế học viên loại gấp Hòa Phát

 

 

15

Bàn kê máy tính dùng cho 25 chỗ

 

 

16

Bàn cho giáo viên

 

 

17

Ghế cho giáo viên

 

 

18

Điều hòa National

 

 

19

Quạt trần

 

 

20

Cáp nối tín hiệu VGA dài 1,5m

 

 

21

Cáp nối tín hiệu  VGA loại 8m

 

 

22

Cáp nối tín hiệu VGA loại 6,5m

 

 

23

Cáp nối tín hiệu VGA loại 3,5m

 

 

24

Cáp nối tín hiệu âm thanh loại 8m

 

 

25

Cáp nối tín hiệu âm thanh loại 6,5m

 

 

26

Cáp nối tín hiệu âm thanh loại 3,5m

 

 

27

Hệ thống mạng LAN cho toàn bộ

 

 

28

Bình cứu hỏa

 

5

Lab 5 (710, nhà A2)

 

 

 

1

§iÒu khiÓn trung t©m gi¸o viªn

 

 

2

§iÒu khiÓn trung t©m cho h/s

 

 

3

§Çu ®äc ghi b¨ng bµn gi¸o viªn

 

 

4

§Çu ghi m¸y chñ

 

 

5

Tai nghe

 

 

6

Audio

 

 

7

C¸p VGA

 

 

8

M¸y tÝnh gi¸o viªn

 

 

9

M¸y tÝnh häc sinh

 

 

10

Switch Hub 24 Port

 

 

11

Tñ m¹ng

 

 

12

Loa ngoµi

 

 

13

Amly toa

 

 

14

M¸y chiÕu HL 650U

 

 

15

M¸y chiÕu vËt thÓ

 

 

16

B¶ng ®iÖn tö

 

 

17

Mµn chiÕu

 

6

Lab 6 (811, nhà A2)

 

 

 

1

Server HP150-Tower 50U

HP150-Tower 50U

 

2

MTgiáo viên FPT ELEAD T06i

FPT ELEAD T06i

 

3

MT học viên FPT ELEAD T06i

FPT ELEAD T06i

 

4

Switch 24 port

24 port

 

5

Switch 16 port

16 port

 

6

Tủ Rack 19'' cabinet 9U

Rack 19''cabinet 9U

 

7

UPS Santak 1000VA

1000VA

 

8

Máy in HP Laser Jet P2015

HP Laser Jet P2015

 

9

Bàn điều khiển giáo viên IK-590 và Hộp mở rộng cho GV IK 180

IK-590, IK 180

 

10

Hộp điều khiển mở rộng 2 cổng IK 220

IK 220

 

11

Bộ khuyếch đại đường truyền Hiclass IK-288 Hi Converter

IK-288 Hi Converter

 

12

Bộ chuyển đổi tín hiệu IK 3000 Hi Converter

IK 3000 Hi Converter

 

13

Tai nghe LH 790

LH 790

 

14

Bàn giáo viên hình chữ L

 

 

15

Bàn Lab học sinh 2 chỗ

 

 

16

Ghế xoay có tay

 

 

17

Ghế tựa chân sắt cho học viên

 

 

18

Ổn áp LIOA 30KVA

30KVA

 

19

Amply 120W TOA-A-1121

120W TOA-A-1121

 

20

Loa hộp 20W TOA BS1020W

20W TOA BS1020W

 

21

Micro không dây TOA WM-5810, bộ thu TOA WT-5220

TOA WM-5810, bộ thu TOA WT-5220

 

22

Đầu DVD Sony DVP-NS51P

 

 

23

Cassette Sony

 

 

24

Điều hòa Carrier

 

 

25

Cable và phụ kiện đi kèm

 

7

Lab 7 (tầng 2 nhà C2)

 

 

 

1

Máy tính để bàn học viên

DellOptiPlex 360

 

2

Bộ tai nghe/micro học viên

COMWEB CD-820

 

3

Máy tính GV

Dell OptiPlex 760

 

4

Máy chiếu 3Mdigital

X64

 

5

Màn chiếu treo tường

70inch

 

6

Đầu đĩa DVD Sony

 

 

7

Cassette Sony chuyên dụng

chuyên dụng

 

8

Camera chiếu vật thể sam Sung

SDP 950 DXA

 

9

Bộ Tai nghe/micro giáo viên

COMWEB CD-820

 

10

Bộ điều khiển trung tâm kết nối

MDL-390

 

11

Bộ điều khiển hệ thống cho giáo viên

MCC-392KC

 

12

Bộ điều khiển kết nối học viên

COMWEB MCC-295

 

13

Cáp nối tín hiệu VGA dài 1,5m

1,5m

 

14

Cáp nối tín hiệu  VGA loại 8m

8m (15 Pin)

 

15

Cáp nối tín hiệu VGA loại 6,5m

6,5m (15 Pin)

 

16

Cáp nối tín hiệu VGA loại 3,5m

3,5m (15 Pin)

 

17

Cáp nối tín hiệu âm thanh loại 8m

8m

 

18

Cáp nối tín hiệu âm thanh loại 6,5m

6,5m

 

19

Cáp nối tín hiệu âm thanh loại 3,5m

3,5m Đầu cắm RJ11

 

20

Switch Dell PowerConnect

3424-24 port

 

21

Máy chủ (không màn hình) Dell

PowerEdge T100

 

22

Máy chiếu LCD Sony

VPL FX 52

 

23

Webcam Logitech

Logitech

 

24

Điều hòa LG

 

 

25

Ổn áp Lioa

 

8

Lab 8 (tầng 2 nhà C2)

 

 

 

1

Phần mềm quản lý lớp học

Đa phương tiện version software

 

2

Phần mềm thư viện ngôn ngữ hóa

Ghi âm trên máy tính

 

3

Bộ tai nghe/micro

Chuyên dụng

 

4

Bộ Live Video Kit

 

 

5

Bộ thu phát âm thanh và nhận lệnh học viên

 

 

6

Bộ điều khiển và xử lý tín hiệu GV và quản lý lớp học

 

 

7

Bàn điều khiển GV kết nối với trung tâm

 

 

8

Máy tính GV (2 màn hình)

PRO-ONE Controller cho phép GV điều khiển được các tín hiệu AV ngoại vi

 

9

Máy tính học viên

Điều khiển các thiết bị ngoại vi bằng bàn điều khiển

 

10

SwitchCisco 24 ports10/100/1000 Btuplinks, GUI software

WS-CE500-24TT

 

11

Đầu Video Combo DVD Sony (DVP-NS51P)

Chuyển đổi hình ảnh 12bit/108MHzDAC…

 

12

Máy ghi âm cassette Sony CFD-RS60CP

 

 

13

Máy chiếu vật thể (SamSung)

 

 

14

Loa toàn giải (Toa)

 

9

Phòng thực nghiệm ngôn ngữ 1

 

Chất lượng SD/HD- Matrox Axio LE&HP XW 8400

 

1

Bộ dựng hình phi tuyến tính

8030A

 

2

Loa kiểm thính

SM 58

 

3

Loa kiểm thính

XW 8400

 

4

Bộ máy tính xử lý giọng nói cao cấp

6103

 

5

Thiết bị phân tích và hiển thị tần số dao động giọng nói

 

 

6

Màn hình TV LCD 32

XW 4400

 

7

Bộ máy tính xử lý đặc tính vật lý âm thanh

6400

 

8

Thiết bị phần mềm chuẩn đoán và chữa trị các vấn đề liên quan đến phát âm giọng mũi

SM 58

 

9

Micro độ nhạy cao và trung thực

Plus R8

 

10

Màn hình TV LCD 32

XW 4400

 

11

Bộ máy tính xử lý đặc tính vật lý âm thanh

Chuyên dụng Moden 4500

 

12

Thiết bị đo đa năng và phân tích tín hiệu âm thanh

XW 4400

 

13

Bộ máy tính xử lý đặc tính vật lý âm thanh

Chuyên dụng Moden 4500

 

14

Thiết bị đo đa năng  và phân tích tín hiệu âm thanh

RX- V3800

 

15

Ampli kỹ thuật số

Chuyên dụng Moden 4500

 

16

Thiết bị đo đa năng và phân tích tín hiệu âm thanh

Chuyên dụng

 

17

Bộ tai nghe và microphone

Chuyên dụng SM58

 

18

Tai nghe chất lượng cao HD500

Chuyên dụng 4302

 

19

Bộ tai nghe và microphone

HD 5xx

 

20

Tai nghe chất lượng cao HD500

SM 58

 

21

Micro nhạy cao và trung thực

 

 

22

Điều hòa National

 

10

Phòng thực nghiệm ngôn ngữ 2

 

 

 

1

Micro nhạy cao và trung thực

SM 58

 

2

Micro độ nhạy cao và trung thực

SM 58

 

3

Thiết bị và phần mềm công cụ xử lý những vấn đề liên quan đến giọng nói

Visi-Pitch IV 3950

 

4

Tai nghe chất lượng cao HD500

HD 5xx

 

5

Bộ máy tính xử lý giọng nói cao cấp

XW 8400

 

6

Máy in laser màu HP 3800N

Q5982A

 

7

Micro độ nhạy cao và trung thực

SM 58

 

8

Lưu điện UPS APC

3KVA

 

9

Máy quay kỹ thuật số chuyên dụng Sony

Tốc độ ghi hình cao,...ghi hình chậm

 

10

Máy quay kỹ thuật số chất lượng cao

HVR-Z1P

 

11

Loa kiểm thính

8030A

 

12

Bộ máy tính xử lý giọng nói cao cấp

XW 8400

 

13

Thiết bị và phần mềm đo luồng hơi và thông số áp lực của giọng nói

XW 6600

 

14

Bộ máy tính xử lý đặc tính vật lý âm thanh

XW 4400

 

15

Màn hình TV LCD 32

 

 

16

Thiết bị lưu trữ trung tâm

Easy Leaf-G2422

 

17

Máy quay kỹ thuật số chuyên dụng Sony

Tốc độ ghi hình cao,...ghi hình chậm

 

18

Loa kiểm thính

8030A

 

19

Bộ máy tính xử lý đặc tính vật lý âm thanh

XW 4400

 

20

Màn hình TV LCD 32

 

 

21

Micro độ nhạy cao và trung thực

SM 58

 

22

Bộ máy tính xử lý giọng nói cao cấp

XW 8400

 

23

Loa kiểm thính

8030A

 

24

Loa kiểm thính

8030A

 

25

Bộ MT xử lý giọng nói cao cấp

XW 8400

 

26

Tai nghe chất lượng cao HD500

SM 58

 

27

Thiết bị chuyển mạch

WS-C2960-24TC-L

 

28

Điều hòa National

 

11

Máy chiếu giảng dạy

 

 

 

1

Máy chiếu TOSHIBA Lab 1  T3 B3

 

 

2

Máy chiếu TOSHIA Lab 2 T 2 B3

 

 

3

Máy chiếu SONY Lab 3 301A - B3

CX76

 

4

Máy chiếu 3M  Lab 4 301B -B3

3M X64

 

5

Mỏy chiếu MITSUBISHI Lab 5 - 710  A2

HL650

 

6

Mỏy chiếu SONY Lab 6 - 711  A2

CX125

 

7

Mỏy chiếu 3M  Lab 7 -T2 C2

3M X64

 

8

Mỏy chiếu  3M Lab 8 - T2 C2

3M X64

 

9

Máy chiếu EPSON 401 – A2

EB-X11

 

10

Máy chiếu  EPSON 402 – A2

EB-X11

 

11

Máy chiếu  EPSON 403 – A2

EB-X11

 

12

Máy chiếu  EPSON 404 – A2

EB-X11

 

13

Máy chiếu  MITSUBISHI 406 – A2

XD590

 

14

Máy chiếu  MITSUBISHI 407 – A2

XD590

 

15

Máy chiếu  MITSUBISHI 408 – A2

XD590

 

16

Máy chiếu SONY 501 – A2

EX120

 

17

Máy chiếu SONY 502 – A2

EX120

 

18

Máy chiếu SONY 503 – A2

EX120

 

19

Máy chiếu SONY 504 – A2

EX120

 

20

Máy chiếu SONY 506 – A2

EX120

 

21

Máy chiếu SONY 507 – A2

EX120

 

22

Máy chiếu SONY 510 – A2

EX120

 

23

Máy chiếu SONY 511 – A2

EX120

 

24

Máy chiếu SONY 512 – A2

EX120

 

25

Máy chiếu MITSUBISHI 601 - A2

XD590

 

26

Máy chiếu MITSUBISHI 602 - A2

XD590

 

27

Máy chiếu MITSUBISHI 603 – A2

XD590

 

28

Máy chiếu MITSUBISHI 604 – A2

XD590

 

29

Máy chiếu MITSUBISHI 606 – A2

XD590

 

30

Máy chiếu MITSUBISHI 607 – A2

XD590

 

31

Máy chiếu MITSUBISHI 608 – A2

XD590

 

32

Máy chiếu MITSUBISHI 610 – A2

XD590

 

33

Máy chiếu MITSUBISHI 611 – A2

XD590

 

34

Máy chiếu MITSUBISHI 701 – A2

XD590

 

35

Máy chiếu MITSUBISHI 702 – A2

XD590

 

36

Máy chiếu MITSUBISHI 703 – A2

XD590

 

37

Máy chiếu MITSUBISHI 704 – A2

XD590

 

38

Máy chiếu MITSUBISHI 706 – A2

XD590

 

39

Máy chiếu MITSUBISHI 707 – A2

XD590

 

40

Máy chiếu MITSUBISHI 708 – A2

XD590

 

41

Máy chiếu MITSUBISHI HT 1 -B2

XD590

 

42

Máy chiếu MITSUBISHI HT 2 -B2

XD590

 

43

Máy chiếu MITSUBISHI HT 3 -B2

XD590

 

44

Máy chiếu EPSON HT 4 -B2

EB-X11

 

45

Máy chiếu MITSUBISHI HT 5 -B2

XD590

 

46

Máy chiếu MITSUBISHI HT 6-B2

XD590

 

47

Máy chiếu EPSON HT 7 -B2

EB-X11

 

48

Máy chiếu MITSUBISHI HT 8 - B2

XD590

 

49

Máy chiếu MITSUBISHI HT 9 -B2

XD590

 

50

Máy chiếu MITSUBISHI HT 10- B2

XD590

 

51

Máy chiếu MITSUBISHI HT 11- B2

XD590

 

52

Máy chiếu MITSUBISHI HT 12- B2

XD590

 

53

Máy chiếu MITSUBISHI HT 13 –B2

XD590

 

54

Máy chiếu MITSUBISHI HT P 402 – B2

XD590

 

55

Máy chiếu SONY HT P 408–B2

CX125

 

56

Máy chiếu EPSON P.202-B3

EB-X11

 

57

Máy chiếu EPSON P.205-B3

EB-X11

 

58

Máy chiếu MITSUBISHI P. 303-B3

XD490

 

59

Máy chiếu MITSUBISHI 401-B3

HL650

 

60

Máy chiếu MITSUBISHI 402-B3

XD490

 

61

Máy chiếu SONY 403-B3

XD590

 

62

Máy chiếu SONY 404-B3

CX125

 

63

Máy chiếu MITSUBISHI 405-B3

CX125

 

64

Máy chiếu SONY 406-B3

DX120

 

65

Máy chiếu Panasonic A3 (SĐH)

 

 

66

Máy chiếu Panasonic A3 (SĐH)

 

 

67

Máy chiếu Sony A3 (SĐH)

 

 

68

Máy chiếu Sony A3 (SĐH)

 

 

69

Máy chiếu MITSUBISHI 101-A3(SĐH)

HL650

 

70

Máy chiếu PTCNN P.202

 

 

71

Máy chiếu Sony PTCNN P.411

CX125

 

72

Máy chiếu Sony PTCNN P.412

CX70

 

73

Máy chiếu MITSUBISHI P.410 PTCNN

XD590

 

74

Máy chiếu PTCNN P.413

 

 

75

Máy chiếu MITSUBISH P406 A1 HCTH

X590

 

76

Máy chiếu MITSUBISH P.410 – A1 (HCTH)

HL650

 

77

Máy chiếu MITSUBISHI P. Giáo sư B2- T5 Quản trị

XD600

 

78

Máy chiếu MITSUBISHI K.các nước nói T.Anh T5 B2

XD590

 

79

Máy chiếu MITSUBISHI K.Trung T5-B2

XD590

 

80

Máy chiếu MITSUBISHI Bộ môn Tâm lý A1-T5

XD590

 

81

Máy chiếu MITSUBISHI Khoa T. Anh  B2-T5

XD600

 

82

Máy chiếu MITSUBISHI Khoa sư phạm tiếng Anh B2-T2

HL650

 

83

Máy chiếu MITSUBISHI HT Vũ Đình Liên-Quản trị (02 máy chiếu)

XL6600

 

84

Máy chiếu Sony K Phap C3

CX125

 

85

Máy chiếu Sony K Phap C3

DX120

 

86

Máy chiếu EPSON P.401-C1

EB-X11

 

87

Máy chiếu EPSON P.402-C1

EB-X11

 

88

Máy chiếu EPSON P.403-C1

EB-X11

 

89

Máy chiếu SONY.P.404-C1

CX155

 

90

Máy chiếu SONY P.405-C1

CX125

 

91

Máy chiếu MITSUBISHI P.811–A2

HL650

12

Máy tính giảng dạy

 

 

 

1

Máy tính Dell OptiPlex Lab 1 T3-B3

01 Bộ

 

2

Máy tính Dell OptiPlex Lab 2 T2-B3

01 Bộ

 

3

Máy tính học viên (Lab 3,4 T3-B3)

50 Bộ

 

4

Máy tính giáo  viên (Lab 3,4 T3-B3)

02 Bộ

 

5

Máy tính thư viện nghe nhìn P. 201 T3-B3

65 Bộ

 

6

Máy tính giáo  viên (Lab 5 710-A2)

32 Bộ

 

7

Máy tính học viên (Lab 5 710-A2)

01 Bộ

 

8

Máy tính giáo  viên Lab 6,811- A2-HQ

01 Bộ

 

9

Máy tính học viên Lab 6, 811- A2-HQ

36 Bộ

 

10

Máy tính học viên Lab 7, T2 - C2

25 Bộ

 

11

Máy tính giáo viên (Lab 7, T2- C2- CNTT)

01 Bộ

 

12

Máy tính giáo viên (Lab 8,C2- CTKP)

01 Bộ

 

13

Máy tính học viên (Lab 8, C2 CTKP)

32 Bộ

 

14

Máy tính phòng máy PTCNN- T4)

39 Bộ

 

15

Máy tính MODUL 5 P304 B3

20 Bộ

 

16

Máy tính MODUL 5 P305 B3

20 Bộ

 

17

Máy tính DELL giảng đường A2

23 Bộ

 

18

Máy tính HP giảng đường A2

09 Bộ

 

19

Máy tính giảng đường B2

15 Bộ

 

20

Máy tính giảng đường C1

05 Bộ

 

21

Máy tính phòng BVLV  101-A3

01 Bộ

 

4.1.3 Thống kê phòng học

TT

Loại phòng

Số lượng

1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

1

2

Phòng học từ 100 – 200 chỗ

2

3

Phòng học từ 50-100 chỗ

25

4

Số phòng học dưới 50 chỗ

105

5

Số phòng học đa phương tiện

8

4.1.4 Thống kê về học liệu (kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

TT

Nhóm ngành đào tạo

Số lượng

1

Nhóm ngành I (Sư phạm ngoại ngữ)

37.422

2

Nhóm ngành VII (Ngoại ngữ)

37.422

4.2. Danh sách giảng viên cơ hữu

             

Thông tin chung về GV

Chức danh

Bằng tốt nghiệp cao nhất

Họ và tên (xếp theo nhóm ngành)

Ngày sinh

Ngành đào tạo

PGS

GS

ĐH

ThS

TS

TSKH

Nhóm ngành I

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng của nhóm ngành

190

 

6

0

27

123

34

0

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng của nhóm ngành

149

 

10

3

17

65

54

0

GV các môn chung

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng của nhóm ngành

98

 

1

0

11

74

12

0

Tổng GV toàn trường

437

 

17

3

55

262

100

0

 

4.3. Danh sách giảng viên thỉnh giảng

5. Tình hình việc làm

Nhóm ngành

Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV tốt nghiệp

Trong đó số SV tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

Nhóm ngành I

300

 

344

 

255

 

255

100%

Nhóm ngành II

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành IV

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành VI

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành VII

900

 

811

 

577

 

577

100%

Tổng

1200

 

1155

 

832

 

832

100%

6. Tài chính:

- Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường: 98.168.000.000 đồng.

- Chi phí trung bình 1 sinh viên: 18.900.000 đ /1 năm.

Facebook Chat Widget by CAIT
Copyright by Đại học Quốc gia Hà Nội